Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo VPR
CTCP Vinaprint
VINAPRINT CORPORATION
7.000
■ 0 (■ 0,00%)

Room ngoại VPR: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài VPR theo thời gian

344 ngày
6,38%8,44%10,51%12,57%14,64%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 49%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 699.372 cổ phiếu VPR, tương đương 6,95% vốn, trên trần sở hữu 49%. Room còn lại 4.233.496 cổ phiếu (42,05% vốn), khoảng 30 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 14,07% (6-5-2025), thấp nhất 6,95% (15-6-2026).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu VPR theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20266,95%6,95%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20266,95%6,95%■ 0,00 điểm %0
3 tháng3-7-20266,95%6,95%■ 0,00 điểm %0
1 năm2-10-202513,87%6,95%▼ −6,92 điểm %1.246
3 năm8-3-20227,08%6,95%▼ −0,13 điểm %375.517

Sở hữu nước ngoài VPR cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20266,95%■ 0,00 điểm %699.37249%4.233.496
9-20266,95%■ 0,00 điểm %699.37249%4.233.496
8-20266,95%■ 0,00 điểm %699.37249%4.233.496
7-20266,95%■ 0,00 điểm %699.37249%4.233.496
6-20266,95%▼ −6,92 điểm %699.37249%4.233.496
5-202613,87%■ 0,00 điểm %1.396.25249%3.536.616
4-202613,87%■ 0,00 điểm %1.396.25249%3.536.616
3-202613,87%■ 0,00 điểm %1.396.25249%3.536.616
2-202613,87%■ 0,00 điểm %698.12649%1.768.308
1-202613,87%■ 0,00 điểm %698.12649%1.768.308
12-202513,87%■ 0,00 điểm %698.12649%1.768.308
11-202513,87%■ 0,00 điểm %698.12649%1.768.308
10-202513,87%■ 0,00 điểm %698.12649%1.768.308
9-202513,87%■ 0,00 điểm %698.12649%1.768.308
8-202513,87%■ 0,00 điểm %698.12649%1.768.308
7-202513,87%■ 0,00 điểm %698.12649%1.768.308
6-202513,87%▼ −0,13 điểm %698.12649%1.768.308
5-202514,00%▲ +6,92 điểm %704.62649%1.761.808
3-20227,08%■ 0,00 điểm %323.85549%1.918.377
2-20227,08%—323.85549%1.918.377

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-2026699.37206,95%4.233.496
1-10-2026699.37206,95%4.233.496
30-9-2026699.37206,95%4.233.496
29-9-2026699.37206,95%4.233.496
28-9-2026699.37206,95%4.233.496
25-9-2026699.37206,95%4.233.496
24-9-2026699.37206,95%4.233.496
23-9-2026699.37206,95%4.233.496
22-9-2026699.37206,95%4.233.496
21-9-2026699.37206,95%4.233.496
18-9-2026699.37206,95%4.233.496
17-9-2026699.37206,95%4.233.496
16-9-2026699.37206,95%4.233.496
15-9-2026699.37206,95%4.233.496
14-9-2026699.37206,95%4.233.496
11-9-2026699.37206,95%4.233.496
10-9-2026699.37206,95%4.233.496
9-9-2026699.37206,95%4.233.496
8-9-2026699.37206,95%4.233.496
7-9-2026699.37206,95%4.233.496
4-9-2026699.37206,95%4.233.496
3-9-2026699.37206,95%4.233.496
28-8-2026699.37206,95%4.233.496
27-8-2026699.37206,95%4.233.496
26-8-2026699.37206,95%4.233.496
25-8-2026699.37206,95%4.233.496
24-8-2026699.37206,95%4.233.496
21-8-2026699.37206,95%4.233.496
20-8-2026699.37206,95%4.233.496
19-8-2026699.372—6,95%4.233.496

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của VPR