Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo WSS
CTCP Chứng khoán Phố Wall
Wall Street Securities Joint Stock Company
6.000
▼ −100 (▼ −1,64%)

Room ngoại WSS: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài WSS theo thời gian

343 ngày
2,07%2,10%2,13%2,17%2,20%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 100%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 1.096.600 cổ phiếu WSS, tương đương 2,18% vốn, trên trần sở hữu 100%. Room còn lại 49.203.400 cổ phiếu (97,82% vốn), khoảng 295 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 2,19% (4-8-2026), thấp nhất 2,08% (15-2-2022).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu WSS theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20262,18%2,18%▲ +0,00 điểm %400
1 tháng28-8-20262,18%2,18%▲ +0,00 điểm %400
3 tháng3-7-20262,18%2,18%▼ −0,00 điểm %-700
1 năm2-10-20252,19%2,18%▼ −0,01 điểm %-3.200
3 năm8-3-20222,08%2,18%▲ +0,10 điểm %51.800

Sở hữu nước ngoài WSS cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20262,18%■ 0,00 điểm %1.096.600100%49.203.400
9-20262,18%▲ +0,00 điểm %1.096.600100%49.203.400
8-20262,18%▼ −0,01 điểm %1.096.200100%49.203.800
7-20262,19%▲ +0,01 điểm %1.103.300100%49.196.700
6-20262,18%▲ +0,00 điểm %1.097.30049%23.549.700
5-20262,18%▲ +0,02 điểm %1.097.20049%23.549.800
4-20262,16%▼ −0,00 điểm %1.087.00049%23.560.000
3-20262,16%▲ +0,00 điểm %1.087.40049%23.559.600
2-20262,16%▼ −0,01 điểm %1.086.80049%23.560.200
1-20262,17%▲ +0,02 điểm %1.091.40049%23.555.600
12-20252,15%▲ +0,00 điểm %1.083.30049%23.563.700
11-20252,15%▼ −0,01 điểm %1.081.30049%23.565.700
10-20252,16%▼ −0,03 điểm %1.087.10049%23.559.900
9-20252,19%▲ +0,01 điểm %1.099.80049%23.547.200
8-20252,18%▲ +0,03 điểm %1.094.50049%23.552.500
7-20252,14%▲ +0,01 điểm %1.077.10049%23.569.900
6-20252,13%■ 0,00 điểm %1.072.60049%23.574.400
5-20252,13%▲ +0,06 điểm %1.072.60049%23.574.400
3-20222,08%▲ +0,00 điểm %1.044.80049%23.602.200
2-20222,08%—1.043.80049%23.603.200

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-20261.096.60002,18%49.203.400
1-10-20261.096.60002,18%49.203.400
30-9-20261.096.60002,18%49.203.400
29-9-20261.096.60002,18%49.203.400
28-9-20261.096.600+4002,18%49.203.400
25-9-20261.096.20002,18%49.203.800
24-9-20261.096.20002,18%49.203.800
23-9-20261.096.20002,18%49.203.800
22-9-20261.096.20002,18%49.203.800
21-9-20261.096.20002,18%49.203.800
18-9-20261.096.200+1.2002,18%49.203.800
17-9-20261.095.000+1002,18%49.205.000
16-9-20261.094.900−4002,18%49.205.100
15-9-20261.095.30002,18%49.204.700
14-9-20261.095.30002,18%49.204.700
11-9-20261.095.30002,18%49.204.700
10-9-20261.095.300−1002,18%49.204.700
9-9-20261.095.400−4002,18%49.204.600
8-9-20261.095.800−1002,18%49.204.200
7-9-20261.095.90002,18%49.204.100
4-9-20261.095.900−1002,18%49.204.100
3-9-20261.096.000−2002,18%49.204.000
28-8-20261.096.20002,18%49.203.800
27-8-20261.096.20002,18%49.203.800
26-8-20261.096.20002,18%49.203.800
25-8-20261.096.200−6002,18%49.203.800
24-8-20261.096.800−6.8002,18%49.203.200
21-8-20261.103.60002,19%49.196.400
20-8-20261.103.60002,19%49.196.400
19-8-20261.103.600—2,19%49.196.400

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của WSS