Nguyễn Thị Phương Thảo
Theo bảng xếp hạng người giàu, cổ phiếu niêm yết của Nguyễn Thị Phương Thảo trị giá khoảng 34.016 tỉ đồng theo giá phiên gần nhất, xếp thứ 6, trong đó 26.030 tỉ đồng cổ phiếu VJC nắm qua Công ty TNHH Đầu tư Hướng Dương Sunny.
Nguyễn Thị Phương Thảo có tên trong ban lãnh đạo CTCP Hàng không VIETJET (mã VJC) với chức vụ Chủ tịch HĐQT; Ngân hàng TMCP Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh (mã HDB) với chức vụ Phó Chủ tịch HĐQT; CTCP Kosy (mã KOS) với chức vụ Phó Tổng giám đốc; Tổng công ty May 10 - CTCP (mã M10) với chức vụ Phó Tổng giám đốc và 9 vị trí khác.
Theo danh sách sở hữu công bố gần nhất, tên Nguyễn Thị Phương Thảo đứng sở hữu 509.910 cổ phiếu VDN (15,51% vốn), cập nhật ngày 10-7-2026. Tên này còn có mặt trong danh sách sở hữu của 14 doanh nghiệp khác.
Có 32 lượt giao dịch nội bộ được ghi nhận dưới tên này, gần nhất ngày 25-9-2026: mua 250.000 cổ phiếu SBT.
Tên này được nhắc trong 14 văn bản công bố thông tin, gần nhất ngày 29-9-2026.
Lưu ý: tên Nguyễn Thị Phương Thảo xuất hiện ở 25 doanh nghiệp. Kho gom theo tên nên đây có thể là những người khác nhau trùng tên — số liệu dưới đây tách riêng theo từng mã, không cộng dồn.
Chức vụ tại doanh nghiệp niêm yết
| Mã | Doanh nghiệp | Chức vụ |
|---|---|---|
| VJC | CTCP Hàng không VIETJET | Chủ tịch HĐQT |
| HDB | Ngân hàng TMCP Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh | Phó Chủ tịch HĐQT |
| KOS | CTCP Kosy | Phó Tổng giám đốc |
| M10 | Tổng công ty May 10 - CTCP | Phó Tổng giám đốc |
| SBT | CTCP Thành Thành Công - Biên Hòa | Phó Tổng giám đốc |
| M10 | Tổng công ty May 10 - CTCP | Thành viên HĐQT |
| ONW | CTCP Tập đoàn ONW | Thành viên HĐQT |
| BGW | CTCP Nước sạch Bắc Giang | Kế toán trưởng |
| YTC | CTCP Xuất nhập khẩu Y tế Thành phố Hồ Chí Minh | Kế toán trưởng |
| DUS | CTCP Dịch vụ Đô thị Đà Lạt | Thành viên Ban kiểm soát |
| PGT | CTCP PGT Holdings | Thành viên Ban kiểm soát |
| PRO | CTCP Procimex Việt Nam | Đại diện công bố thông tin |
| VST | CTCP Vận tải và Thuê tàu biển Việt Nam | Thành viên Ban kiểm soát |
Cổ phiếu đứng tên Nguyễn Thị Phương Thảo
| Mã | Doanh nghiệp | Số cổ phiếu | Tỉ lệ sở hữu | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| VDN | CTCP Vinatex Đà Nẵng | 509.910 | 15,51% | 10-7-2026 |
| VJC | CTCP Hàng không VIETJET | 61.712.188 | 8,02% | 30-6-2026 |
| HDB | Ngân hàng TMCP Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh | 169.574.091 | 3,39% | 30-6-2026 |
| KOS | CTCP Kosy | 7.225.000 | 3,34% | 30-6-2026 |
| MTP | CTCP Dược Medipharco | 140.673* | 1,89% | 5-1-2019 |
| BGW | CTCP Nước sạch Bắc Giang | 110.000 | 0,61% | 30-6-2026 |
| NTH | CTCP Thủy điện Nước Trong | 45.000 | 0,42% | 30-6-2026 |
| M10 | Tổng công ty May 10 - CTCP | 66.487 | 0,21% | 30-6-2026 |
| SBT | CTCP Thành Thành Công - Biên Hòa | 1.642.315 | 0,18% | 29-9-2026 |
| HPW | CTCP Cấp nước Hải Phòng | 97.200 | 0,13% | 30-6-2026 |
| TCL | CTCP Đại lý giao nhận vận tải xếp dỡ Tân Cảng | 5.000 | 0,02% | 30-6-2026 |
| EIB | Ngân hàng TMCP Xuất Nhập Khẩu Việt Nam | 50.659 | 0,00% | 31-12-2025 |
| ACB | Ngân hàng TMCP Á Châu | 28.097 | 0,00% | 30-6-2026 |
| HVN | Tổng Công ty Hàng không Việt Nam - CTCP | 7.858* | 0,00% | 31-12-2020 |
| NNC | CTCP Đá Núi Nhỏ | 4 | 0,00% | 31-12-2021 |
Theo danh sách sở hữu doanh nghiệp công bố gần nhất. Người đã bán ra có thể vẫn còn trong danh sách cho tới lần công bố sau.
Giao dịch nội bộ của Nguyễn Thị Phương Thảo
32 lượt| Ngày | Mã | Chức vụ | Giao dịch | Số cổ phiếu |
|---|---|---|---|---|
| 25-9-2026 | SBT | Phó Tổng giám đốc | Mua | 250.000 |
| 18-9-2026 | SBT | Phó Tổng giám đốc | Đăng ký mua | 250.000 |
| 6-7-2026 | VDN | Mua | 489.910 | |
| 20-6-2024 | BGW | Kế toán trưởng | Mua | 2.000 |
| 20-6-2024 | BGW | Kế toán trưởng | Đăng ký mua | 2.000 |
| 14-3-2024 | HDB | Phó Chủ tịch HĐQT | Mua | 1.300.000 |
| 12-3-2024 | HDB | Phó Chủ tịch HĐQT | Đăng ký mua | 1.300.000 |
| 11-3-2024 | BGW | Kế toán trưởng | Mua | 10.600 |
| 11-3-2024 | BGW | Kế toán trưởng | Đăng ký mua | 10.600 |
| 19-2-2024 | BGW | Kế toán trưởng | Mua | 5.300 |
| 2-2-2024 | BGW | Kế toán trưởng | Đăng ký mua | 5.300 |
| 31-8-2023 | M10 | Thành viên HĐQT | Mua quyền mua | 38.000 |
| 25-8-2023 | M10 | Thành viên HĐQT | Đăng ký mua quyền mua | 38.000 |
| 12-5-2023 | VDS | Bán | 23.700 | |
| 11-5-2023 | BGW | Kế toán trưởng | Mua | 9.000 |
| 25-4-2023 | BGW | Kế toán trưởng | Đăng ký mua | 9.000 |
| 13-2-2023 | VDS | Bán | 15.000 | |
| 25-3-2020 | BGW | Kế toán trưởng | Mua | 6.600 |
| 19-3-2020 | BGW | Kế toán trưởng | Đăng ký mua | 6.600 |
| 16-1-2020 | BGW | Kế toán trưởng | Mua | 21.800 |
| 9-1-2020 | BGW | Kế toán trưởng | Đăng ký mua | 21.800 |
| 27-8-2019 | NNC | Bán | 20.430 | |
| 6-8-2019 | NNC | Đăng ký bán | 20.434 | |
| 6-7-2016 | PTM | Bán | 0 | |
| 8-6-2016 | PTM | Đăng ký bán | 9.000 | |
| 26-5-2016 | PTM | Bán | 9.000 | |
| 19-2-2013 | OCH | Bán | 0 | |
| 22-1-2013 | OCH | Đăng ký bán | 10.000 | |
| 28-12-2012 | OCH | Bán | 10.000 | |
| 2-8-2010 | DBT | Bán | 0 | |
| 21-7-2010 | DBT | Bán | 1.000 | |
| 5-7-2010 | DBT | Đăng ký bán | 1.000 |