Nguyễn Thị Thu
Nguyễn Thị Thu có tên trong ban lãnh đạo CTCP Môi trường đô thị Phú Yên (mã MPY) với chức vụ Chủ tịch HĐQT; CTCP Đầu tư Phát triển thương mại Viễn Đông (mã VID) với chức vụ Phó Tổng giám đốc; CTCP Công nghiệp - Thương mại Hữu Nghị (mã FTI) với chức vụ Trưởng ban kiểm soát; CTCP VICEM Bao bì Hải Phòng (mã BXH) với chức vụ Phó Giám đốc và 7 vị trí khác.
Theo danh sách sở hữu công bố gần nhất, tên Nguyễn Thị Thu đứng sở hữu 2.914.773 cổ phiếu VID (7,14% vốn), cập nhật ngày 30-6-2026. Tên này còn có mặt trong danh sách sở hữu của 20 doanh nghiệp khác.
Có 39 lượt giao dịch nội bộ được ghi nhận dưới tên này, gần nhất ngày 17-4-2025: bán 17.000 cổ phiếu VHE.
Lưu ý: tên Nguyễn Thị Thu xuất hiện ở 31 doanh nghiệp. Kho gom theo tên nên đây có thể là những người khác nhau trùng tên — số liệu dưới đây tách riêng theo từng mã, không cộng dồn.
Chức vụ tại doanh nghiệp niêm yết
| Mã | Doanh nghiệp | Chức vụ |
|---|---|---|
| MPY | CTCP Môi trường đô thị Phú Yên | Chủ tịch HĐQT |
| VID | CTCP Đầu tư Phát triển thương mại Viễn Đông | Phó Tổng giám đốc |
| FTI | CTCP Công nghiệp - Thương mại Hữu Nghị | Trưởng ban kiểm soát |
| BXH | CTCP VICEM Bao bì Hải Phòng | Phó Giám đốc |
| DPH | CTCP Dược phẩm Hải Phòng | Thành viên Ban kiểm soát |
| HTV | CTCP Logistics Vicem | Đại diện công bố thông tin |
| ILC | CTCP Hợp tác lao động với nước ngoài | Thành viên Ban kiểm soát |
| LBE | CTCP Thương mại và Dịch vụ LVA | Thành viên Ban kiểm soát |
| PSI | CTCP Chứng khoán Dầu Khí | Thành viên Ban kiểm soát |
| PWS | CTCP Cấp thoát nước Phú Yên | Thành viên Ban kiểm soát |
| VTO | CTCP Vận tải Xăng dầu Vitaco | Thành viên Ban kiểm soát |
Cổ phiếu đứng tên Nguyễn Thị Thu
| Mã | Doanh nghiệp | Số cổ phiếu | Tỉ lệ sở hữu | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| VID | CTCP Đầu tư Phát triển thương mại Viễn Đông | 2.914.773 | 7,14% | 30-6-2026 |
| VHE | CTCP Dược liệu và Thực phẩm Việt Nam | 1.646.300 | 4,97% | 27-5-2025 |
| BCA | CTCP B.C.H | 2.400.000 | 4,80% | 14-4-2025 |
| FID | CTCP Đầu tư và Phát triển Doanh nghiệp Việt Nam | 1.076.100 | 4,35% | 15-5-2025 |
| SVT | CTCP Công nghệ Sài Gòn Viễn Đông | 374.425 | 2,16% | 30-6-2026 |
| HRC | CTCP Cao su Hòa Bình | 212.945 | 0,70% | 30-6-2026 |
| SMN | CTCP Sách và Thiết bị Giáo dục Miền Nam | 25.500 | 0,58% | 30-6-2018 |
| ONE | CTCP Công nghệ ONE | 13.043 | 0,17% | 30-6-2026 |
| BXH | CTCP VICEM Bao bì Hải Phòng | 3.950 | 0,13% | 30-6-2026 |
| MPY | CTCP Môi trường đô thị Phú Yên | 7.100 | 0,12% | 30-6-2026 |
| BTH | CTCP Chế tạo biến thế và Vật liệu điện Hà Nội | 17.500 | 0,07% | 17-10-2023 |
| GKM | CTCP GKM Holdings | 6.984* | 0,02% | 31-12-2020 |
| TSA | CTCP Đầu tư và Xây lắp Trường Sơn | 7.455 | 0,02% | 30-6-2026 |
| PWS | CTCP Cấp thoát nước Phú Yên | 6.869 | 0,02% | 30-6-2026 |
| DVN | Tổng Công ty Dược Việt Nam - CTCP | 42.300 | 0,02% | 30-6-2024 |
| VEC | Tổng CTCP Điện tử và Tin học Việt Nam | 5.000 | 0,01% | 5-7-2019 |
| BMJ | CTCP Khoáng sản Miền Đông AHP | 2.490 | 0,00% | 30-6-2026 |
| DAH | CTCP Tập đoàn Khách sạn Đông Á | 1.000 | 0,00% | 31-12-2019 |
| DHB | CTCP Phân đạm và Hóa chất Hà Bắc | 2.000 | 0,00% | 31-12-2021 |
| BTS | CTCP Xi măng VICEM Bút Sơn | 849 | 0,00% | 31-12-2020 |
| PVD | Tổng CTCP Khoan và Dịch vụ Khoan Dầu khí | 4.034* | 0,00% | 31-12-2024 |
Theo danh sách sở hữu doanh nghiệp công bố gần nhất. Người đã bán ra có thể vẫn còn trong danh sách cho tới lần công bố sau.
Giao dịch nội bộ của Nguyễn Thị Thu
39 lượt| Ngày | Mã | Chức vụ | Giao dịch | Số cổ phiếu |
|---|---|---|---|---|
| 17-4-2025 | VHE | Bán | 17.000 | |
| 11-4-2025 | VHE | Mua | 144.500 | |
| 14-3-2025 | FID | Bán | 400.000 | |
| 7-3-2025 | FID | Bán | 523.900 | |
| 4-7-2024 | LSG | Bán | 14.833.454 | |
| 11-10-2023 | BTH | Mua | 17.500 | |
| 10-10-2023 | BTH | Đăng ký mua | 18.000 | |
| 12-1-2021 | VTO | Thành viên Ban kiểm soát | Bán | 3.000 |
| 14-12-2020 | VTO | Thành viên Ban kiểm soát | Đăng ký bán | 3.000 |
| 28-8-2020 | VTO | Thành viên Ban kiểm soát | Đăng ký mua | 3.000 |
| 28-8-2020 | VTO | Thành viên Ban kiểm soát | Mua | 3.000 |
| 9-7-2019 | VEC | Đăng ký bán | 5.000 | |
| 20-6-2019 | SD7 | Bán | 527.600 | |
| 10-9-2018 | HTV | Đại diện công bố thông tin | Bán | 1.000 |
| 16-8-2018 | HTV | Đại diện công bố thông tin | Đăng ký bán | 1.000 |
| 26-9-2014 | HRC | Bán | 0 | |
| 29-8-2014 | HRC | Đăng ký bán | 296.940 | |
| 6-8-2014 | HRC | Bán | 296.940 | |
| 19-6-2013 | HRC | Mua | 2.600 | |
| 17-10-2012 | HRC | Mua | 181.640 | |
| 17-10-2012 | HRC | Bán | 50.000 | |
| 29-6-2011 | VID | Phó Tổng giám đốc | Mua | 0 |
| 1-6-2011 | VID | Phó Tổng giám đốc | Đăng ký mua | 98.440 |
| 24-5-2011 | VID | Phó Tổng giám đốc | Mua | 98.440 |
| 19-5-2011 | VID | Phó Tổng giám đốc | Mua | 0 |
| 24-4-2011 | VID | Phó Tổng giám đốc | Mua | 201.560 |
| 21-4-2011 | VID | Phó Tổng giám đốc | Đăng ký mua | 300.000 |
| 27-1-2011 | SAV | Bán | 0 | |
| 30-12-2010 | SAV | Đăng ký bán | 4.850 | |
| 23-12-2010 | SAV | Bán | 4.850 | |
| 16-8-2010 | SAV | Bán | 0 | |
| 19-7-2010 | SAV | Đăng ký bán | 2.050 | |
| 22-4-2010 | VID | Phó Tổng giám đốc | Bán | 950.000 |
| 18-2-2010 | VID | Phó Tổng giám đốc | Bán | 0 |
| 21-1-2010 | VID | Phó Tổng giám đốc | Đăng ký bán | 950.000 |
| 28-12-2009 | SAV | Bán | 0 | |
| 25-12-2009 | SAV | Bán | 950 | |
| 30-11-2009 | SAV | Đăng ký bán | 3.000 | |
| 23-7-2007 | SAV | Bán | 1.500 |