Giá vàng ngày 7-2-2022
SJC bán ra
63,45
So phiên trước
▲ +0,95 (▲ +1,52%)
Thế giới (USD/ounce)
1.813,55
Thế giới quy đổi
49,87
SJC đắt hơn
13,58
USD Vietcombank
22.810
Bảng giá vàng SJC ngày 7-2-2022
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 62,80 | 63,45 | 0,65 | ▲ +0,95 (▲ +1,52%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 27,98 | 28,08 | 0,10 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 27,98 | 28,09 | 0,11 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 53,90 | 54,70 | 0,80 | ▲ +1,15 (▲ +2,15%) |
| Nữ trang 99,99% | 53,70 | 54,40 | 0,70 | ▲ +1,15 (▲ +2,16%) |
| Nữ trang 99% | 52,76 | 53,86 | 1,10 | ▲ +1,14 (▲ +2,16%) |
| Nữ trang 68% | 35,15 | 37,15 | 2,00 | ▲ +0,78 (▲ +2,15%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 20,84 | 22,84 | 2,00 | ▲ +0,48 (▲ +2,15%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 01:35 | 62,45 | 63,15 |
| 04:33 | 62,50 | 63,20 |
| 06:49 | 62,55 | 63,25 |
| 07:21 | 62,65 | 63,30 |
| 07:27 | 62,75 | 63,40 |
| 07:45 | 62,80 | 63,45 |
| 08:08 | 62,85 | 63,50 |
| 09:20 | 62,80 | 63,45 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 7-2-2022, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 62,80 triệu, bán ra 63,45 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 28-1-2022. Vàng thế giới 1.813,55 USD/ounce (giá chốt LBMA 7-2-2022), quy đổi 49,87 triệu đồng/lượng.