Giá vàng ngày 24-2-2022
SJC bán ra
65,65
So phiên trước
▲ +1,75 (▲ +2,74%)
Thế giới (USD/ounce)
1.936,30
Thế giới quy đổi
53,60
SJC đắt hơn
12,05
USD Vietcombank
22.960
Bảng giá vàng SJC ngày 24-2-2022
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 64,95 | 65,65 | 0,70 | ▲ +1,75 (▲ +2,74%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 27,98 | 28,08 | 0,10 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 27,98 | 28,09 | 0,11 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 54,70 | 55,50 | 0,80 | ▲ +0,80 (▲ +1,46%) |
| Nữ trang 99,99% | 54,40 | 55,20 | 0,80 | ▲ +0,80 (▲ +1,47%) |
| Nữ trang 99% | 53,55 | 54,65 | 1,10 | ▲ +0,79 (▲ +1,47%) |
| Nữ trang 68% | 35,69 | 37,69 | 2,00 | ▲ +0,54 (▲ +1,46%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 21,17 | 23,17 | 2,00 | ▲ +0,33 (▲ +1,46%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 01:28 | 63,55 | 64,25 |
| 01:55 | 63,60 | 64,30 |
| 02:26 | 63,66 | 64,35 |
| 02:39 | 63,65 | 64,35 |
| 02:41 | 63,70 | 64,40 |
| 02:48 | 63,75 | 64,45 |
| 02:51 | 63,80 | 64,50 |
| 03:03 | 63,90 | 64,60 |
| 03:17 | 64,00 | 64,70 |
| 03:21 | 64,05 | 64,75 |
| 03:27 | 64,10 | 64,80 |
| 03:35 | 64,20 | 64,90 |
| 03:51 | 64,10 | 64,80 |
| 04:28 | 64,15 | 64,85 |
| 05:36 | 64,20 | 64,90 |
| 05:37 | 64,20 | 64,90 |
| 07:20 | 64,55 | 65,25 |
| 07:41 | 64,70 | 65,40 |
| 07:51 | 64,60 | 65,30 |
| 08:02 | 64,65 | 65,35 |
| 08:21 | 64,75 | 65,45 |
| 08:32 | 64,80 | 65,50 |
| 08:47 | 64,90 | 65,60 |
| 08:57 | 64,95 | 65,65 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 24-2-2022, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 64,95 triệu, bán ra 65,65 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 23-2-2022. Vàng thế giới 1.936,30 USD/ounce (giá chốt LBMA 24-2-2022), quy đổi 53,60 triệu đồng/lượng.