Giá vàng ngày 25-2-2022
SJC bán ra
65,80
So phiên trước
▲ +0,15 (▲ +0,23%)
Thế giới (USD/ounce)
1.884,80
Thế giới quy đổi
52,17
SJC đắt hơn
13,63
USD Vietcombank
22.960
Bảng giá vàng SJC ngày 25-2-2022
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 64,80 | 65,80 | 1,00 | ▲ +0,15 (▲ +0,23%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 27,98 | 28,08 | 0,10 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 27,98 | 28,09 | 0,11 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 54,55 | 55,35 | 0,80 | ▼ −0,15 (▼ −0,27%) |
| Nữ trang 99,99% | 54,25 | 55,05 | 0,80 | ▼ −0,15 (▼ −0,27%) |
| Nữ trang 99% | 53,41 | 54,51 | 1,10 | ▼ −0,15 (▼ −0,27%) |
| Nữ trang 68% | 35,59 | 37,59 | 2,00 | ▼ −0,10 (▼ −0,27%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 21,11 | 23,11 | 2,00 | ▼ −0,06 (▼ −0,27%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 01:36 | 65,50 | 66,40 |
| 01:44 | 65,40 | 66,30 |
| 06:28 | 65,40 | 66,40 |
| 06:36 | 65,35 | 66,35 |
| 06:38 | 65,30 | 66,30 |
| 07:11 | 65,25 | 66,25 |
| 07:25 | 65,20 | 66,20 |
| 07:45 | 65,10 | 66,10 |
| 07:53 | 65,00 | 66,00 |
| 07:57 | 64,85 | 65,85 |
| 08:00 | 64,75 | 65,75 |
| 08:05 | 64,65 | 65,65 |
| 08:09 | 64,45 | 65,45 |
| 08:15 | 64,40 | 65,40 |
| 08:17 | 64,30 | 65,30 |
| 08:24 | 64,20 | 65,20 |
| 08:40 | 64,40 | 65,40 |
| 08:45 | 64,50 | 65,50 |
| 08:51 | 64,60 | 65,60 |
| 09:16 | 64,70 | 65,70 |
| 09:30 | 64,80 | 65,80 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 25-2-2022, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 64,80 triệu, bán ra 65,80 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 24-2-2022. Vàng thế giới 1.884,80 USD/ounce (giá chốt LBMA 25-2-2022), quy đổi 52,17 triệu đồng/lượng.