Giá vàng ngày 9-3-2022
SJC bán ra
72,65
So phiên trước
▲ +0,65 (▲ +0,90%)
Thế giới (USD/ounce)
1.988,90
Thế giới quy đổi
55,13
SJC đắt hơn
17,52
USD Vietcombank
22.990
Bảng giá vàng SJC ngày 9-3-2022
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 70,85 | 72,65 | 1,80 | ▲ +0,65 (▲ +0,90%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 27,98 | 28,08 | 0,10 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 27,98 | 28,09 | 0,11 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 56,40 | 57,50 | 1,10 | ▲ +0,30 (▲ +0,52%) |
| Nữ trang 99,99% | 56,10 | 57,20 | 1,10 | ▲ +0,30 (▲ +0,53%) |
| Nữ trang 99% | 55,33 | 56,63 | 1,30 | ▲ +0,30 (▲ +0,53%) |
| Nữ trang 68% | 37,05 | 39,05 | 2,00 | ▲ +0,20 (▲ +0,53%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 22,00 | 24,00 | 2,00 | ▲ +0,12 (▲ +0,52%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 01:38 | 70,25 | 72,05 |
| 01:53 | 70,35 | 72,15 |
| 02:00 | 70,45 | 72,25 |
| 02:02 | 70,50 | 72,30 |
| 02:08 | 70,70 | 72,50 |
| 02:12 | 71,00 | 72,80 |
| 02:25 | 71,20 | 73,00 |
| 02:50 | 71,05 | 72,85 |
| 03:10 | 71,05 | 72,85 |
| 03:22 | 70,85 | 72,65 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 9-3-2022, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 70,85 triệu, bán ra 72,65 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 8-3-2022. Vàng thế giới 1.988,90 USD/ounce (giá chốt LBMA 9-3-2022), quy đổi 55,13 triệu đồng/lượng.