Giá vàng ngày 12-3-2022
SJC bán ra
69,80
So phiên trước
▼ −0,40 (▼ −0,57%)
Thế giới (USD/ounce)
1.978,70
Thế giới quy đổi
54,89
SJC đắt hơn
14,91
USD Vietcombank
23.010
Bảng giá vàng SJC ngày 12-3-2022
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 68,00 | 69,80 | 1,80 | ▼ −0,40 (▼ −0,57%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 27,98 | 28,08 | 0,10 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 27,98 | 28,09 | 0,11 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 56,15 | 57,15 | 1,00 | ▲ +0,30 (▲ +0,53%) |
| Nữ trang 99,99% | 55,85 | 56,85 | 1,00 | ▲ +0,30 (▲ +0,53%) |
| Nữ trang 99% | 54,99 | 56,29 | 1,30 | ▲ +0,30 (▲ +0,53%) |
| Nữ trang 68% | 36,81 | 38,81 | 2,00 | ▲ +0,20 (▲ +0,53%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 21,86 | 23,86 | 2,00 | ▲ +0,12 (▲ +0,53%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 01:22 | 68,40 | 70,20 |
| 02:03 | 68,20 | 70,00 |
| 02:38 | 68,00 | 69,80 |
| 02:55 | 67,80 | 69,60 |
| 03:01 | 67,70 | 69,50 |
| 03:07 | 67,50 | 69,30 |
| 04:33 | 67,60 | 69,40 |
| 10:16 | 68,00 | 69,80 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 12-3-2022, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 68,00 triệu, bán ra 69,80 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 11-3-2022. Vàng thế giới 1.978,70 USD/ounce (giá chốt LBMA 11-3-2022), quy đổi 54,89 triệu đồng/lượng.