Giá vàng ngày 11-3-2022
SJC bán ra
70,20
So phiên trước
▲ +0,60 (▲ +0,86%)
Thế giới (USD/ounce)
1.978,70
Thế giới quy đổi
54,89
SJC đắt hơn
15,31
USD Vietcombank
23.010
Bảng giá vàng SJC ngày 11-3-2022
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 68,40 | 70,20 | 1,80 | ▲ +0,60 (▲ +0,86%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 27,98 | 28,08 | 0,10 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 27,98 | 28,09 | 0,11 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 55,85 | 56,85 | 1,00 | ▲ +0,10 (▲ +0,18%) |
| Nữ trang 99,99% | 55,55 | 56,55 | 1,00 | ▲ +0,10 (▲ +0,18%) |
| Nữ trang 99% | 54,69 | 55,99 | 1,30 | ▲ +0,10 (▲ +0,18%) |
| Nữ trang 68% | 36,61 | 38,61 | 2,00 | ▲ +0,07 (▲ +0,18%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 21,73 | 23,73 | 2,00 | ▲ +0,04 (▲ +0,18%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 01:34 | 67,90 | 69,70 |
| 01:51 | 68,20 | 70,00 |
| 01:54 | 68,45 | 70,25 |
| 03:05 | 68,65 | 70,45 |
| 03:13 | 68,80 | 70,60 |
| 03:58 | 68,70 | 70,50 |
| 04:04 | 68,50 | 70,30 |
| 06:31 | 68,20 | 70,00 |
| 07:28 | 68,30 | 70,10 |
| 07:37 | 68,40 | 70,20 |
| 07:46 | 68,50 | 70,30 |
| 08:11 | 68,40 | 70,20 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 11-3-2022, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 68,40 triệu, bán ra 70,20 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 10-3-2022. Vàng thế giới 1.978,70 USD/ounce (giá chốt LBMA 11-3-2022), quy đổi 54,89 triệu đồng/lượng.