Giá vàng ngày 5-6-2023
SJC bán ra
67,15
So phiên trước
▲ +0,10 (▲ +0,15%)
Thế giới (USD/ounce)
1.959,65
Thế giới quy đổi
55,92
SJC đắt hơn
11,23
USD Vietcombank
23.670
Bảng giá vàng SJC ngày 5-6-2023
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 66,55 | 67,15 | 0,60 | ▲ +0,10 (▲ +0,15%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 27,98 | 28,08 | 0,10 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 27,98 | 28,09 | 0,11 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 55,45 | 56,40 | 0,95 | ▼ −0,10 (▼ −0,18%) |
| Nữ trang 99,99% | 55,30 | 56,00 | 0,70 | ▼ −0,10 (▼ −0,18%) |
| Nữ trang 99% | 54,25 | 55,45 | 1,20 | ▼ −0,10 (▼ −0,18%) |
| Nữ trang 68% | 36,23 | 38,23 | 2,00 | ▼ −0,07 (▼ −0,18%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 21,50 | 23,50 | 2,00 | ▼ −0,04 (▼ −0,18%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 01:26 | 66,40 | 67,00 |
| 08:11 | 66,45 | 67,05 |
| 09:06 | 66,50 | 67,10 |
| 09:29 | 66,55 | 67,15 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 5-6-2023, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 66,55 triệu, bán ra 67,15 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 4-6-2023. Vàng thế giới 1.959,65 USD/ounce (giá chốt LBMA 5-6-2023), quy đổi 55,92 triệu đồng/lượng.