Giá vàng ngày 6-6-2023
SJC bán ra
67,00
So phiên trước
▼ −0,15 (▼ −0,22%)
Thế giới (USD/ounce)
1.957,25
Thế giới quy đổi
55,83
SJC đắt hơn
11,17
USD Vietcombank
23.660
Bảng giá vàng SJC ngày 6-6-2023
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 66,40 | 67,00 | 0,60 | ▼ −0,15 (▼ −0,22%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 27,98 | 28,08 | 0,10 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 27,98 | 28,09 | 0,11 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 55,50 | 56,45 | 0,95 | ▲ +0,05 (▲ +0,09%) |
| Nữ trang 99,99% | 55,35 | 56,05 | 0,70 | ▲ +0,05 (▲ +0,09%) |
| Nữ trang 99% | 54,30 | 55,49 | 1,20 | ▲ +0,05 (▲ +0,09%) |
| Nữ trang 68% | 36,27 | 38,27 | 2,00 | ▲ +0,03 (▲ +0,09%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 21,52 | 23,52 | 2,00 | ▲ +0,02 (▲ +0,09%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 01:30 | 66,65 | 67,25 |
| 03:05 | 66,55 | 67,15 |
| 03:29 | 66,50 | 67,10 |
| 06:55 | 66,45 | 67,05 |
| 07:21 | 66,40 | 67,00 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 6-6-2023, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 66,40 triệu, bán ra 67,00 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 5-6-2023. Vàng thế giới 1.957,25 USD/ounce (giá chốt LBMA 6-6-2023), quy đổi 55,83 triệu đồng/lượng.