Giá vàng ngày 7-10-2023
SJC bán ra
69,30
So phiên trước
▲ +0,15 (▲ +0,22%)
Thế giới (USD/ounce)
1.819,60
Thế giới quy đổi
53,86
SJC đắt hơn
15,44
USD Vietcombank
24.550
Bảng giá vàng SJC ngày 7-10-2023
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 68,50 | 69,30 | 0,80 | ▲ +0,15 (▲ +0,22%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 27,98 | 28,08 | 0,10 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 27,98 | 28,09 | 0,11 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 55,75 | 56,80 | 1,05 | ▲ +0,20 (▲ +0,35%) |
| Nữ trang 99,99% | 55,60 | 56,40 | 0,80 | ▲ +0,20 (▲ +0,36%) |
| Nữ trang 99% | 54,64 | 55,84 | 1,20 | ▲ +0,20 (▲ +0,36%) |
| Nữ trang 68% | 36,51 | 38,51 | 2,00 | ▲ +0,14 (▲ +0,35%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 21,67 | 23,67 | 2,00 | ▲ +0,08 (▲ +0,35%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 01:36 | 68,50 | 69,30 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 7-10-2023, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 68,50 triệu, bán ra 69,30 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 6-10-2023. Vàng thế giới 1.819,60 USD/ounce (giá chốt LBMA 6-10-2023), quy đổi 53,86 triệu đồng/lượng.