Giá vàng ngày 9-10-2023
SJC bán ra
69,60
So phiên trước
▲ +0,30 (▲ +0,43%)
Thế giới (USD/ounce)
1.845,50
Thế giới quy đổi
54,62
SJC đắt hơn
14,98
USD Vietcombank
24.550
Bảng giá vàng SJC ngày 9-10-2023
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 68,90 | 69,60 | 0,70 | ▲ +0,30 (▲ +0,43%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 27,98 | 28,08 | 0,10 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 27,98 | 28,09 | 0,11 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 56,10 | 57,15 | 1,05 | ▲ +0,35 (▲ +0,62%) |
| Nữ trang 99,99% | 55,95 | 56,75 | 0,80 | ▲ +0,35 (▲ +0,62%) |
| Nữ trang 99% | 54,99 | 56,19 | 1,20 | ▲ +0,35 (▲ +0,62%) |
| Nữ trang 68% | 36,74 | 38,74 | 2,00 | ▲ +0,24 (▲ +0,62%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 21,82 | 23,82 | 2,00 | ▲ +0,15 (▲ +0,62%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 01:24 | 68,80 | 69,50 |
| 02:13 | 68,85 | 69,55 |
| 02:35 | 68,95 | 69,65 |
| 04:10 | 68,90 | 69,60 |
| 06:43 | 68,85 | 69,55 |
| 08:41 | 68,90 | 69,60 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 9-10-2023, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 68,90 triệu, bán ra 69,60 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 7-10-2023. Vàng thế giới 1.845,50 USD/ounce (giá chốt LBMA 9-10-2023), quy đổi 54,62 triệu đồng/lượng.