Giá vàng ngày 10-10-2023
SJC bán ra
69,75
So phiên trước
▲ +0,15 (▲ +0,22%)
Thế giới (USD/ounce)
1.857,00
Thế giới quy đổi
55,04
SJC đắt hơn
14,71
USD Vietcombank
24.585
Bảng giá vàng SJC ngày 10-10-2023
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 69,05 | 69,75 | 0,70 | ▲ +0,15 (▲ +0,22%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 27,98 | 28,08 | 0,10 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 27,98 | 28,09 | 0,11 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 56,25 | 57,30 | 1,05 | ▲ +0,15 (▲ +0,26%) |
| Nữ trang 99,99% | 56,15 | 56,95 | 0,80 | ▲ +0,20 (▲ +0,35%) |
| Nữ trang 99% | 55,19 | 56,39 | 1,20 | ▲ +0,20 (▲ +0,35%) |
| Nữ trang 68% | 36,88 | 38,88 | 2,00 | ▲ +0,14 (▲ +0,35%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 21,90 | 23,90 | 2,00 | ▲ +0,08 (▲ +0,35%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 01:28 | 68,95 | 69,65 |
| 01:59 | 68,95 | 69,65 |
| 03:10 | 69,00 | 69,70 |
| 03:39 | 69,05 | 69,75 |
| 03:53 | 69,10 | 69,80 |
| 04:38 | 69,05 | 69,75 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 10-10-2023, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 69,05 triệu, bán ra 69,75 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 9-10-2023. Vàng thế giới 1.857,00 USD/ounce (giá chốt LBMA 10-10-2023), quy đổi 55,04 triệu đồng/lượng.