Giá vàng ngày 20-10-2023
SJC bán ra
70,95
So phiên trước
▲ +0,95 (▲ +1,36%)
Thế giới (USD/ounce)
1.988,50
Thế giới quy đổi
59,22
SJC đắt hơn
11,73
USD Vietcombank
24.700
Bảng giá vàng SJC ngày 20-10-2023
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 70,25 | 70,95 | 0,70 | ▲ +0,95 (▲ +1,36%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 70,25 | 70,97 | 0,72 | ▲ +0,95 (▲ +1,36%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 70,25 | 70,98 | 0,73 | ▲ +0,95 (▲ +1,36%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 57,90 | 58,90 | 1,00 | ▲ +1,55 (▲ +2,70%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 57,90 | 59,00 | 1,10 | — |
| Nữ trang 99,99% | 57,90 | 58,60 | 0,70 | ▲ +1,60 (▲ +2,81%) |
| Nữ trang 99% | 56,82 | 58,02 | 1,20 | ▲ +1,58 (▲ +2,81%) |
| Vàng 18K (75%) | 42,10 | 44,10 | 2,00 | — |
| Nữ trang 68% | 38,00 | 40,00 | 2,00 | ▲ +1,09 (▲ +2,80%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 32,32 | 34,32 | 2,00 | — |
| Vàng 10K (41,7%) | 22,59 | 24,59 | 2,00 | ▲ +0,67 (▲ +2,79%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 09:15 | 70,15 | 70,85 |
| 13:55 | 70,25 | 70,95 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 20-10-2023, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 70,25 triệu, bán ra 70,95 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 17-10-2023. Vàng thế giới 1.988,50 USD/ounce (giá chốt LBMA 20-10-2023), quy đổi 59,22 triệu đồng/lượng.