Giá vàng ngày 30-10-2023
SJC bán ra
70,50
So phiên trước
▼ −0,45 (▼ −0,63%)
Thế giới (USD/ounce)
1.997,60
Thế giới quy đổi
59,55
SJC đắt hơn
10,95
USD Vietcombank
24.725
Bảng giá vàng SJC ngày 30-10-2023
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 69,80 | 70,50 | 0,70 | ▼ −0,45 (▼ −0,63%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 69,80 | 70,52 | 0,72 | ▼ −0,45 (▼ −0,63%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 69,80 | 70,53 | 0,73 | ▼ −0,45 (▼ −0,63%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 57,90 | 58,90 | 1,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 57,90 | 59,00 | 1,10 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 99,99% | 57,90 | 58,60 | 0,70 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 99% | 56,82 | 58,02 | 1,20 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Vàng 18K (75%) | 42,10 | 44,10 | 2,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 68% | 38,00 | 40,00 | 2,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 32,32 | 34,32 | 2,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 22,59 | 24,59 | 2,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 15:26 | 69,80 | 70,50 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 30-10-2023, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 69,80 triệu, bán ra 70,50 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 20-10-2023. Vàng thế giới 1.997,60 USD/ounce (giá chốt LBMA 30-10-2023), quy đổi 59,55 triệu đồng/lượng.