Giá vàng ngày 3-11-2023
SJC bán ra
70,35
So phiên trước
▼ −0,30 (▼ −0,42%)
Thế giới (USD/ounce)
1.994,45
Thế giới quy đổi
59,37
SJC đắt hơn
10,98
USD Vietcombank
24.690
Bảng giá vàng SJC ngày 3-11-2023
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 69,65 | 70,35 | 0,70 | ▼ −0,30 (▼ −0,42%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 69,65 | 70,37 | 0,72 | ▼ −0,30 (▼ −0,42%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 69,65 | 70,38 | 0,73 | ▼ −0,30 (▼ −0,42%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 58,65 | 59,65 | 1,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 58,65 | 59,75 | 1,10 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 99,99% | 58,55 | 59,35 | 0,80 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 99% | 57,56 | 58,76 | 1,20 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Vàng 18K (75%) | 42,67 | 44,67 | 2,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 68% | 38,51 | 40,51 | 2,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 32,75 | 34,75 | 2,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 22,90 | 24,90 | 2,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:29 | 69,90 | 70,60 |
| 09:04 | 69,80 | 70,50 |
| 09:34 | 69,75 | 70,45 |
| 10:02 | 69,70 | 70,40 |
| 10:28 | 69,65 | 70,35 |
| 10:50 | 69,70 | 70,40 |
| 15:40 | 69,65 | 70,35 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 3-11-2023, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 69,65 triệu, bán ra 70,35 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 2-11-2023. Vàng thế giới 1.994,45 USD/ounce (giá chốt LBMA 3-11-2023), quy đổi 59,37 triệu đồng/lượng.