SJC niêm yết lúc13:44 3-10-2026

Giá vàng ngày 6-11-2023

Bảng giá vàng SJC ngày 6-11-2023

Loại vàngMua vàoBán raChênh mua–bánBán ra so hôm trước
Miếng SJC 1L, 10L, 1KG68,5069,801,30▼ −0,55 (▼ −0,78%)
Miếng SJC 5 chỉ68,5069,821,32▼ −0,55 (▼ −0,78%)
Miếng SJC 0,5–2 chỉ68,5069,831,33▼ −0,55 (▼ −0,78%)
Nhẫn SJC 1–5 chỉ58,6559,651,00■ 0,00 (■ 0,00%)
Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ58,6559,751,10■ 0,00 (■ 0,00%)
Nữ trang 99,99%58,5559,350,80■ 0,00 (■ 0,00%)
Nữ trang 99%57,5658,761,20■ 0,00 (■ 0,00%)
Vàng 18K (75%)42,6744,672,00■ 0,00 (■ 0,00%)
Nữ trang 68%38,5140,512,00■ 0,00 (■ 0,00%)
Vàng 14K (58,3%)32,7534,752,00■ 0,00 (■ 0,00%)
Vàng 10K (41,7%)22,9024,902,00■ 0,00 (■ 0,00%)

Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.

Các lần SJC đổi giá trong ngày

GiờMua vàoBán ra
08:3767,5069,00
08:4767,2068,70
08:5467,0068,50
10:0267,2068,70
10:1367,4068,90
10:3067,5069,00
10:3267,7069,20
11:1768,0069,50
13:2668,5069,70
14:2068,5069,80
14:3268,7070,00
15:4968,5069,80

Ngày khác

Tóm tắt

Ngày 6-11-2023, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 68,50 triệu, bán ra 69,80 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 3-11-2023. Vàng thế giới 1.984,60 USD/ounce (giá chốt LBMA 6-11-2023), quy đổi 58,62 triệu đồng/lượng.