Giá vàng ngày 6-11-2023
SJC bán ra
69,80
So phiên trước
▼ −0,55 (▼ −0,78%)
Thế giới (USD/ounce)
1.984,60
Thế giới quy đổi
58,62
SJC đắt hơn
11,18
USD Vietcombank
24.500
Bảng giá vàng SJC ngày 6-11-2023
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 68,50 | 69,80 | 1,30 | ▼ −0,55 (▼ −0,78%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 68,50 | 69,82 | 1,32 | ▼ −0,55 (▼ −0,78%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 68,50 | 69,83 | 1,33 | ▼ −0,55 (▼ −0,78%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 58,65 | 59,65 | 1,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 58,65 | 59,75 | 1,10 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 99,99% | 58,55 | 59,35 | 0,80 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 99% | 57,56 | 58,76 | 1,20 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Vàng 18K (75%) | 42,67 | 44,67 | 2,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 68% | 38,51 | 40,51 | 2,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 32,75 | 34,75 | 2,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 22,90 | 24,90 | 2,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:37 | 67,50 | 69,00 |
| 08:47 | 67,20 | 68,70 |
| 08:54 | 67,00 | 68,50 |
| 10:02 | 67,20 | 68,70 |
| 10:13 | 67,40 | 68,90 |
| 10:30 | 67,50 | 69,00 |
| 10:32 | 67,70 | 69,20 |
| 11:17 | 68,00 | 69,50 |
| 13:26 | 68,50 | 69,70 |
| 14:20 | 68,50 | 69,80 |
| 14:32 | 68,70 | 70,00 |
| 15:49 | 68,50 | 69,80 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 6-11-2023, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 68,50 triệu, bán ra 69,80 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 3-11-2023. Vàng thế giới 1.984,60 USD/ounce (giá chốt LBMA 6-11-2023), quy đổi 58,62 triệu đồng/lượng.