Giá vàng ngày 18-12-2023
SJC bán ra
74,40
So phiên trước
▼ −0,10 (▼ −0,13%)
Thế giới (USD/ounce)
2.023,95
Thế giới quy đổi
59,74
SJC đắt hơn
14,66
USD Vietcombank
24.480
Bảng giá vàng SJC ngày 18-12-2023
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 73,40 | 74,40 | 1,00 | ▼ −0,10 (▼ −0,13%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 73,40 | 74,42 | 1,02 | ▼ −0,10 (▼ −0,13%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 73,40 | 74,43 | 1,03 | ▼ −0,10 (▼ −0,13%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 60,90 | 61,95 | 1,05 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 60,90 | 62,05 | 1,15 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 99,99% | 60,80 | 61,65 | 0,85 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 99% | 59,74 | 61,04 | 1,30 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Vàng 18K (75%) | 44,39 | 46,39 | 2,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 68% | 40,08 | 42,08 | 2,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 34,10 | 36,10 | 2,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 23,86 | 25,86 | 2,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:32 | 73,35 | 74,35 |
| 08:46 | 73,25 | 74,25 |
| 09:21 | 73,30 | 74,30 |
| 14:48 | 73,40 | 74,40 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 18-12-2023, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 73,40 triệu, bán ra 74,40 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 15-12-2023. Vàng thế giới 2.023,95 USD/ounce (giá chốt LBMA 18-12-2023), quy đổi 59,74 triệu đồng/lượng.