Giá vàng ngày 19-12-2023
SJC bán ra
74,90
So phiên trước
▲ +0,50 (▲ +0,67%)
Thế giới (USD/ounce)
2.041,35
Thế giới quy đổi
60,34
SJC đắt hơn
14,56
USD Vietcombank
24.515
Bảng giá vàng SJC ngày 19-12-2023
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 73,90 | 74,90 | 1,00 | ▲ +0,50 (▲ +0,67%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 73,90 | 74,92 | 1,02 | ▲ +0,50 (▲ +0,67%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 73,90 | 74,93 | 1,03 | ▲ +0,50 (▲ +0,67%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 61,00 | 62,05 | 1,05 | ▲ +0,10 (▲ +0,16%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 61,00 | 62,15 | 1,15 | ▲ +0,10 (▲ +0,16%) |
| Nữ trang 99,99% | 60,90 | 61,75 | 0,85 | ▲ +0,10 (▲ +0,16%) |
| Nữ trang 99% | 59,84 | 61,14 | 1,30 | ▲ +0,10 (▲ +0,16%) |
| Vàng 18K (75%) | 44,47 | 46,47 | 2,00 | ▲ +0,08 (▲ +0,16%) |
| Nữ trang 68% | 40,14 | 42,14 | 2,00 | ▲ +0,07 (▲ +0,16%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 34,15 | 36,15 | 2,00 | ▲ +0,06 (▲ +0,16%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 23,90 | 25,90 | 2,00 | ▲ +0,04 (▲ +0,16%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:25 | 73,50 | 74,50 |
| 10:27 | 73,60 | 74,60 |
| 10:28 | 73,60 | 74,60 |
| 13:49 | 73,70 | 74,70 |
| 14:35 | 73,80 | 74,80 |
| 15:33 | 73,90 | 74,90 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 19-12-2023, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 73,90 triệu, bán ra 74,90 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 18-12-2023. Vàng thế giới 2.041,35 USD/ounce (giá chốt LBMA 19-12-2023), quy đổi 60,34 triệu đồng/lượng.