Giá vàng ngày 6-2-2024
SJC bán ra
78,50
So phiên trước
▲ +0,10 (▲ +0,13%)
Thế giới (USD/ounce)
2.030,80
Thế giới quy đổi
60,06
SJC đắt hơn
18,44
USD Vietcombank
24.530
Bảng giá vàng SJC ngày 6-2-2024
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 76,30 | 78,50 | 2,20 | ▲ +0,10 (▲ +0,13%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 76,30 | 78,52 | 2,22 | ▲ +0,10 (▲ +0,13%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 76,30 | 78,53 | 2,23 | ▲ +0,10 (▲ +0,13%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 63,20 | 64,40 | 1,20 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 63,20 | 64,50 | 1,30 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 99,99% | 63,00 | 64,00 | 1,00 | ▲ +0,05 (▲ +0,08%) |
| Nữ trang 99% | 62,07 | 63,37 | 1,30 | ▲ +0,05 (▲ +0,08%) |
| Vàng 18K (75%) | 46,15 | 48,15 | 2,00 | ▲ +0,04 (▲ +0,08%) |
| Nữ trang 68% | 41,67 | 43,67 | 2,00 | ▲ +0,03 (▲ +0,08%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 35,47 | 37,47 | 2,00 | ▲ +0,03 (▲ +0,08%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 24,84 | 26,84 | 2,00 | ▲ +0,02 (▲ +0,08%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:27 | 76,30 | 78,50 |
| 09:53 | 76,50 | 78,70 |
| 10:46 | 76,30 | 78,50 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 6-2-2024, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 76,30 triệu, bán ra 78,50 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 5-2-2024. Vàng thế giới 2.030,80 USD/ounce (giá chốt LBMA 6-2-2024), quy đổi 60,06 triệu đồng/lượng.