Giá vàng ngày 5-2-2024
SJC bán ra
78,40
So phiên trước
▲ +0,30 (▲ +0,38%)
Thế giới (USD/ounce)
2.018,00
Thế giới quy đổi
59,71
SJC đắt hơn
18,69
USD Vietcombank
24.540
Bảng giá vàng SJC ngày 5-2-2024
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 76,20 | 78,40 | 2,20 | ▲ +0,30 (▲ +0,38%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 76,20 | 78,42 | 2,22 | ▲ +0,30 (▲ +0,38%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 76,20 | 78,43 | 2,23 | ▲ +0,30 (▲ +0,38%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 63,20 | 64,40 | 1,20 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 63,20 | 64,50 | 1,30 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 99,99% | 62,95 | 63,95 | 1,00 | ▲ +0,05 (▲ +0,08%) |
| Nữ trang 99% | 62,02 | 63,32 | 1,30 | ▲ +0,05 (▲ +0,08%) |
| Vàng 18K (75%) | 46,12 | 48,12 | 2,00 | ▲ +0,04 (▲ +0,08%) |
| Nữ trang 68% | 41,64 | 43,64 | 2,00 | ▲ +0,03 (▲ +0,08%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 35,44 | 37,44 | 2,00 | ▲ +0,03 (▲ +0,08%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 24,82 | 26,82 | 2,00 | ▲ +0,02 (▲ +0,08%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:28 | 75,70 | 77,90 |
| 09:27 | 75,80 | 78,00 |
| 12:09 | 76,20 | 78,40 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 5-2-2024, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 76,20 triệu, bán ra 78,40 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 3-2-2024. Vàng thế giới 2.018,00 USD/ounce (giá chốt LBMA 5-2-2024), quy đổi 59,71 triệu đồng/lượng.