Giá vàng ngày 15-2-2024
SJC bán ra
78,80
So phiên trước
▼ −0,10 (▼ −0,13%)
Thế giới (USD/ounce)
2.004,05
Thế giới quy đổi
59,46
SJC đắt hơn
19,34
USD Vietcombank
24.610
Bảng giá vàng SJC ngày 15-2-2024
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 76,50 | 78,80 | 2,30 | ▼ −0,10 (▼ −0,13%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 76,50 | 78,82 | 2,32 | ▼ −0,10 (▼ −0,13%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 76,50 | 78,83 | 2,33 | ▼ −0,10 (▼ −0,13%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 63,20 | 64,40 | 1,20 | ▼ −0,20 (▼ −0,31%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 63,20 | 64,50 | 1,30 | ▼ −0,20 (▼ −0,31%) |
| Nữ trang 99,99% | 63,00 | 64,00 | 1,00 | ▼ −0,20 (▼ −0,31%) |
| Nữ trang 99% | 62,07 | 63,37 | 1,30 | ▼ −0,20 (▼ −0,31%) |
| Vàng 18K (75%) | 46,15 | 48,15 | 2,00 | ▼ −0,15 (▼ −0,31%) |
| Nữ trang 68% | 41,67 | 43,67 | 2,00 | ▼ −0,14 (▼ −0,31%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 35,47 | 37,47 | 2,00 | ▼ −0,12 (▼ −0,31%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 24,84 | 26,84 | 2,00 | ▼ −0,08 (▼ −0,31%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:32 | 75,40 | 77,70 |
| 09:55 | 75,20 | 77,50 |
| 10:48 | 75,40 | 77,70 |
| 13:46 | 75,70 | 78,00 |
| 14:30 | 76,00 | 78,30 |
| 14:48 | 76,00 | 78,30 |
| 14:48 | 76,00 | 78,30 |
| 14:48 | 76,00 | 78,30 |
| 14:49 | 76,00 | 78,30 |
| 15:20 | 76,20 | 78,50 |
| 15:56 | 76,50 | 78,80 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 15-2-2024, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 76,50 triệu, bán ra 78,80 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 7-2-2024. Vàng thế giới 2.004,05 USD/ounce (giá chốt LBMA 15-2-2024), quy đổi 59,46 triệu đồng/lượng.