Giá vàng ngày 16-2-2024
SJC bán ra
78,40
So phiên trước
▼ −0,40 (▼ −0,51%)
Thế giới (USD/ounce)
1.997,90
Thế giới quy đổi
59,45
SJC đắt hơn
18,95
USD Vietcombank
24.680
Bảng giá vàng SJC ngày 16-2-2024
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 76,20 | 78,40 | 2,20 | ▼ −0,40 (▼ −0,51%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 76,20 | 78,42 | 2,22 | ▼ −0,40 (▼ −0,51%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 76,20 | 78,43 | 2,23 | ▼ −0,40 (▼ −0,51%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 63,50 | 64,60 | 1,10 | ▲ +0,20 (▲ +0,31%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 63,50 | 64,70 | 1,20 | ▲ +0,20 (▲ +0,31%) |
| Nữ trang 99,99% | 63,30 | 64,20 | 0,90 | ▲ +0,20 (▲ +0,31%) |
| Nữ trang 99% | 62,26 | 63,56 | 1,30 | ▲ +0,20 (▲ +0,31%) |
| Vàng 18K (75%) | 46,30 | 48,30 | 2,00 | ▲ +0,15 (▲ +0,31%) |
| Nữ trang 68% | 41,81 | 43,81 | 2,00 | ▲ +0,14 (▲ +0,31%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 35,58 | 37,58 | 2,00 | ▲ +0,12 (▲ +0,31%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 24,92 | 26,92 | 2,00 | ▲ +0,08 (▲ +0,31%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:27 | 76,80 | 79,00 |
| 09:23 | 77,00 | 79,00 |
| 11:25 | 76,60 | 78,80 |
| 15:08 | 76,40 | 78,60 |
| 16:30 | 76,20 | 78,40 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 16-2-2024, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 76,20 triệu, bán ra 78,40 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 15-2-2024. Vàng thế giới 1.997,90 USD/ounce (giá chốt LBMA 16-2-2024), quy đổi 59,45 triệu đồng/lượng.