Giá vàng ngày 17-2-2024
SJC bán ra
78,60
So phiên trước
▲ +0,20 (▲ +0,26%)
Thế giới (USD/ounce)
1.997,90
Thế giới quy đổi
59,45
SJC đắt hơn
19,15
USD Vietcombank
24.680
Bảng giá vàng SJC ngày 17-2-2024
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 76,10 | 78,60 | 2,50 | ▲ +0,20 (▲ +0,26%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 76,10 | 78,62 | 2,52 | ▲ +0,20 (▲ +0,26%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 76,10 | 78,63 | 2,53 | ▲ +0,20 (▲ +0,26%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 63,65 | 64,85 | 1,20 | ▲ +0,25 (▲ +0,39%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 63,65 | 64,95 | 1,30 | ▲ +0,25 (▲ +0,39%) |
| Nữ trang 99,99% | 63,45 | 64,45 | 1,00 | ▲ +0,25 (▲ +0,39%) |
| Nữ trang 99% | 62,51 | 63,81 | 1,30 | ▲ +0,25 (▲ +0,39%) |
| Vàng 18K (75%) | 46,49 | 48,49 | 2,00 | ▲ +0,19 (▲ +0,39%) |
| Nữ trang 68% | 41,98 | 43,98 | 2,00 | ▲ +0,17 (▲ +0,39%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 35,73 | 37,73 | 2,00 | ▲ +0,15 (▲ +0,39%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 25,03 | 27,03 | 2,00 | ▲ +0,10 (▲ +0,39%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:29 | 76,10 | 78,60 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 17-2-2024, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 76,10 triệu, bán ra 78,60 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 16-2-2024. Vàng thế giới 1.997,90 USD/ounce (giá chốt LBMA 16-2-2024), quy đổi 59,45 triệu đồng/lượng.