Giá vàng ngày 18-2-2024
SJC bán ra
78,40
So phiên trước
▼ −0,20 (▼ −0,25%)
Thế giới (USD/ounce)
1.997,90
Thế giới quy đổi
59,45
SJC đắt hơn
18,95
USD Vietcombank
24.680
Bảng giá vàng SJC ngày 18-2-2024
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 75,80 | 78,40 | 2,60 | ▼ −0,20 (▼ −0,25%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 75,80 | 78,42 | 2,62 | ▼ −0,20 (▼ −0,25%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 75,80 | 78,43 | 2,63 | ▼ −0,20 (▼ −0,25%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 63,40 | 64,70 | 1,30 | ▼ −0,15 (▼ −0,23%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 63,40 | 64,80 | 1,40 | ▼ −0,15 (▼ −0,23%) |
| Nữ trang 99,99% | 63,10 | 64,30 | 1,20 | ▼ −0,15 (▼ −0,23%) |
| Nữ trang 99% | 62,16 | 63,66 | 1,50 | ▼ −0,15 (▼ −0,23%) |
| Vàng 18K (75%) | 46,38 | 48,38 | 2,00 | ▼ −0,11 (▼ −0,23%) |
| Nữ trang 68% | 41,88 | 43,88 | 2,00 | ▼ −0,10 (▼ −0,23%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 35,64 | 37,64 | 2,00 | ▼ −0,09 (▼ −0,23%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 24,97 | 26,97 | 2,00 | ▼ −0,06 (▼ −0,23%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:24 | 76,00 | 78,60 |
| 08:24 | 76,00 | 78,60 |
| 09:54 | 75,80 | 78,40 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 18-2-2024, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 75,80 triệu, bán ra 78,40 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 17-2-2024. Vàng thế giới 1.997,90 USD/ounce (giá chốt LBMA 16-2-2024), quy đổi 59,45 triệu đồng/lượng.