Giá vàng ngày 10-7-2024
SJC bán ra
76,98
So phiên trước
■ 0,00 (■ 0,00%)
Thế giới (USD/ounce)
2.384,35
Thế giới quy đổi
73,19
SJC đắt hơn
3,79
USD Vietcombank
25.459
Bảng giá vàng SJC ngày 10-7-2024
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 74,98 | 76,98 | 2,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 74,98 | 77,00 | 2,02 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 74,98 | 77,01 | 2,03 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 74,45 | 76,05 | 1,60 | ▲ +0,15 (▲ +0,20%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 74,45 | 76,15 | 1,70 | ▲ +0,15 (▲ +0,20%) |
| Nữ trang 99,99% | 74,35 | 75,35 | 1,00 | ▲ +0,15 (▲ +0,20%) |
| Nữ trang 99% | 72,60 | 74,60 | 2,00 | ▲ +0,15 (▲ +0,20%) |
| Vàng 18K (75%) | 54,17 | 56,67 | 2,50 | ▲ +0,11 (▲ +0,20%) |
| Nữ trang 68% | 48,89 | 51,39 | 2,50 | ▲ +0,10 (▲ +0,20%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 41,58 | 44,08 | 2,50 | ▲ +0,09 (▲ +0,20%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 29,07 | 31,57 | 2,50 | ▲ +0,06 (▲ +0,20%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:23 | 74,98 | 76,98 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 10-7-2024, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 74,98 triệu, bán ra 76,98 triệu đồng/lượng, đứng yên so với ngày 9-7-2024. Vàng thế giới 2.384,35 USD/ounce (giá chốt LBMA 10-7-2024), quy đổi 73,19 triệu đồng/lượng.