Giá vàng ngày 11-7-2024
SJC bán ra
76,98
So phiên trước
■ 0,00 (■ 0,00%)
Thế giới (USD/ounce)
2.409,20
Thế giới quy đổi
73,97
SJC đắt hơn
3,01
USD Vietcombank
25.465
Bảng giá vàng SJC ngày 11-7-2024
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 74,98 | 76,98 | 2,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 74,98 | 77,00 | 2,02 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 74,98 | 77,01 | 2,03 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 74,65 | 76,25 | 1,60 | ▲ +0,20 (▲ +0,26%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 74,65 | 76,35 | 1,70 | ▲ +0,20 (▲ +0,26%) |
| Nữ trang 99,99% | 74,55 | 75,55 | 1,00 | ▲ +0,20 (▲ +0,27%) |
| Nữ trang 99% | 72,80 | 74,80 | 2,00 | ▲ +0,20 (▲ +0,27%) |
| Vàng 18K (75%) | 54,32 | 56,82 | 2,50 | ▲ +0,15 (▲ +0,26%) |
| Nữ trang 68% | 49,03 | 51,53 | 2,50 | ▲ +0,14 (▲ +0,26%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 41,70 | 44,20 | 2,50 | ▲ +0,12 (▲ +0,26%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 29,16 | 31,66 | 2,50 | ▲ +0,08 (▲ +0,26%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:33 | 74,98 | 76,98 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 11-7-2024, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 74,98 triệu, bán ra 76,98 triệu đồng/lượng, đứng yên so với ngày 10-7-2024. Vàng thế giới 2.409,20 USD/ounce (giá chốt LBMA 11-7-2024), quy đổi 73,97 triệu đồng/lượng.