Giá vàng ngày 12-7-2024
SJC bán ra
76,98
So phiên trước
■ 0,00 (■ 0,00%)
Thế giới (USD/ounce)
2.406,85
Thế giới quy đổi
73,88
SJC đắt hơn
3,10
USD Vietcombank
25.460
Bảng giá vàng SJC ngày 12-7-2024
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 75,48 | 76,98 | 1,50 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 75,48 | 77,00 | 1,52 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 75,48 | 77,01 | 1,53 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 75,15 | 76,65 | 1,50 | ▲ +0,40 (▲ +0,52%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 75,15 | 76,75 | 1,60 | ▲ +0,40 (▲ +0,52%) |
| Nữ trang 99,99% | 75,05 | 76,05 | 1,00 | ▲ +0,50 (▲ +0,66%) |
| Nữ trang 99% | 73,30 | 75,30 | 2,00 | ▲ +0,50 (▲ +0,66%) |
| Vàng 18K (75%) | 54,69 | 57,19 | 2,50 | ▲ +0,38 (▲ +0,66%) |
| Nữ trang 68% | 49,37 | 51,87 | 2,50 | ▲ +0,34 (▲ +0,66%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 41,99 | 44,49 | 2,50 | ▲ +0,29 (▲ +0,66%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 29,37 | 31,87 | 2,50 | ▲ +0,21 (▲ +0,66%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:52 | 75,48 | 76,98 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 12-7-2024, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 75,48 triệu, bán ra 76,98 triệu đồng/lượng, đứng yên so với ngày 11-7-2024. Vàng thế giới 2.406,85 USD/ounce (giá chốt LBMA 12-7-2024), quy đổi 73,88 triệu đồng/lượng.