Giá vàng ngày 18-7-2024
SJC bán ra
80,00
So phiên trước
▲ +3,02 (▲ +3,92%)
Thế giới (USD/ounce)
2.463,80
Thế giới quy đổi
75,60
SJC đắt hơn
4,40
USD Vietcombank
25.450
Bảng giá vàng SJC ngày 18-7-2024
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 78,50 | 80,00 | 1,50 | ▲ +3,02 (▲ +3,92%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 78,50 | 80,02 | 1,52 | ▲ +3,02 (▲ +3,92%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 78,50 | 80,03 | 1,53 | ▲ +3,02 (▲ +3,92%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 76,20 | 77,60 | 1,40 | ▲ +0,72 (▲ +0,94%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 76,20 | 77,70 | 1,50 | ▲ +0,72 (▲ +0,94%) |
| Nữ trang 99,99% | 76,00 | 77,20 | 1,20 | ▲ +0,62 (▲ +0,81%) |
| Nữ trang 99% | 74,44 | 76,44 | 2,00 | ▲ +0,61 (▲ +0,81%) |
| Vàng 18K (75%) | 55,56 | 58,06 | 2,50 | ▲ +0,47 (▲ +0,81%) |
| Nữ trang 68% | 50,15 | 52,65 | 2,50 | ▲ +0,42 (▲ +0,81%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 42,66 | 45,16 | 2,50 | ▲ +0,36 (▲ +0,81%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 29,85 | 32,35 | 2,50 | ▲ +0,26 (▲ +0,81%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:45 | 0,08 | 0,08 |
| 08:45 | 78,50 | 80,00 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 18-7-2024, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 78,50 triệu, bán ra 80,00 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 17-7-2024. Vàng thế giới 2.463,80 USD/ounce (giá chốt LBMA 18-7-2024), quy đổi 75,60 triệu đồng/lượng.