Giá vàng ngày 19-7-2024
SJC bán ra
80,00
So phiên trước
■ 0,00 (■ 0,00%)
Thế giới (USD/ounce)
2.403,50
Thế giới quy đổi
73,77
SJC đắt hơn
6,23
USD Vietcombank
25.458
Bảng giá vàng SJC ngày 19-7-2024
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 78,50 | 80,00 | 1,50 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 78,50 | 80,02 | 1,52 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 78,50 | 80,03 | 1,53 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 75,80 | 77,20 | 1,40 | ▼ −0,40 (▼ −0,52%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 75,80 | 77,30 | 1,50 | ▼ −0,40 (▼ −0,51%) |
| Nữ trang 99,99% | 75,60 | 76,80 | 1,20 | ▼ −0,40 (▼ −0,52%) |
| Nữ trang 99% | 74,04 | 76,04 | 2,00 | ▼ −0,40 (▼ −0,52%) |
| Vàng 18K (75%) | 55,26 | 57,76 | 2,50 | ▼ −0,30 (▼ −0,52%) |
| Nữ trang 68% | 49,88 | 52,38 | 2,50 | ▼ −0,27 (▼ −0,52%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 42,43 | 44,93 | 2,50 | ▼ −0,23 (▼ −0,52%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 29,68 | 32,18 | 2,50 | ▼ −0,17 (▼ −0,52%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:19 | 78,50 | 80,00 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 19-7-2024, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 78,50 triệu, bán ra 80,00 triệu đồng/lượng, đứng yên so với ngày 18-7-2024. Vàng thế giới 2.403,50 USD/ounce (giá chốt LBMA 19-7-2024), quy đổi 73,77 triệu đồng/lượng.