Giá vàng ngày 4-9-2024
SJC bán ra
81,00
So phiên trước
■ 0,00 (■ 0,00%)
Thế giới (USD/ounce)
2.487,95
Thế giới quy đổi
75,04
SJC đắt hơn
5,96
USD Vietcombank
25.015
Bảng giá vàng SJC ngày 4-9-2024
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 79,00 | 81,00 | 2,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 79,00 | 81,02 | 2,02 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 79,00 | 81,03 | 2,03 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 77,20 | 78,50 | 1,30 | ▼ −0,10 (▼ −0,13%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 77,20 | 78,60 | 1,40 | ▼ −0,10 (▼ −0,13%) |
| Nữ trang 99,99% | 77,10 | 78,10 | 1,00 | ▼ −0,10 (▼ −0,13%) |
| Nữ trang 99% | 75,33 | 77,33 | 2,00 | ▼ −0,10 (▼ −0,13%) |
| Vàng 18K (75%) | 56,23 | 58,73 | 2,50 | ▼ −0,08 (▼ −0,13%) |
| Nữ trang 68% | 50,76 | 53,26 | 2,50 | ▼ −0,07 (▼ −0,13%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 43,19 | 45,69 | 2,50 | ▼ −0,06 (▼ −0,13%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 30,22 | 32,72 | 2,50 | ▼ −0,04 (▼ −0,13%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:11 | 79,00 | 81,00 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 4-9-2024, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 79,00 triệu, bán ra 81,00 triệu đồng/lượng, đứng yên so với ngày 30-8-2024. Vàng thế giới 2.487,95 USD/ounce (giá chốt LBMA 4-9-2024), quy đổi 75,04 triệu đồng/lượng.