Giá vàng ngày 5-9-2024
SJC bán ra
80,50
So phiên trước
▼ −0,50 (▼ −0,62%)
Thế giới (USD/ounce)
2.509,55
Thế giới quy đổi
75,40
SJC đắt hơn
5,10
USD Vietcombank
24.920
Bảng giá vàng SJC ngày 5-9-2024
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 78,50 | 80,50 | 2,00 | ▼ −0,50 (▼ −0,62%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 78,50 | 80,52 | 2,02 | ▼ −0,50 (▼ −0,62%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 78,50 | 80,53 | 2,03 | ▼ −0,50 (▼ −0,62%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 77,30 | 78,60 | 1,30 | ▲ +0,10 (▲ +0,13%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 77,30 | 78,70 | 1,40 | ▲ +0,10 (▲ +0,13%) |
| Nữ trang 99,99% | 77,20 | 78,20 | 1,00 | ▲ +0,10 (▲ +0,13%) |
| Nữ trang 99% | 75,43 | 77,43 | 2,00 | ▲ +0,10 (▲ +0,13%) |
| Vàng 18K (75%) | 56,31 | 58,81 | 2,50 | ▲ +0,08 (▲ +0,13%) |
| Nữ trang 68% | 50,83 | 53,33 | 2,50 | ▲ +0,07 (▲ +0,13%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 43,25 | 45,75 | 2,50 | ▲ +0,06 (▲ +0,13%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 30,26 | 32,76 | 2,50 | ▲ +0,04 (▲ +0,13%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:12 | 78,50 | 80,50 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 5-9-2024, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 78,50 triệu, bán ra 80,50 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 4-9-2024. Vàng thế giới 2.509,55 USD/ounce (giá chốt LBMA 5-9-2024), quy đổi 75,40 triệu đồng/lượng.