Giá vàng ngày 28-3-2025
SJC bán ra
100,20
So phiên trước
▲ +1,30 (▲ +1,31%)
Thế giới (USD/ounce)
3.071,60
Thế giới quy đổi
95,40
SJC đắt hơn
4,80
USD Vietcombank
25.760
Bảng giá vàng SJC ngày 28-3-2025
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 98,20 | 100,20 | 2,00 | ▲ +1,30 (▲ +1,31%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 98,20 | 100,22 | 2,02 | ▲ +1,30 (▲ +1,31%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 98,20 | 100,23 | 2,03 | ▲ +1,30 (▲ +1,31%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 98,10 | 100,10 | 2,00 | ▲ +1,40 (▲ +1,42%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 98,10 | 100,20 | 2,10 | ▲ +1,40 (▲ +1,42%) |
| Nữ trang 99,99% | 98,10 | 99,80 | 1,70 | ▲ +1,40 (▲ +1,42%) |
| Nữ trang 99% | 95,81 | 98,81 | 3,00 | ▲ +1,39 (▲ +1,42%) |
| Vàng 18K (75%) | 72,01 | 75,01 | 3,00 | ▲ +1,05 (▲ +1,42%) |
| Nữ trang 68% | 65,02 | 68,02 | 3,00 | ▲ +0,95 (▲ +1,42%) |
| Nữ trang 61% | 58,03 | 61,03 | 3,00 | ▲ +0,85 (▲ +1,42%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 55,34 | 58,34 | 3,00 | ▲ +0,82 (▲ +1,42%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 38,77 | 41,77 | 3,00 | ▲ +0,58 (▲ +1,42%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:07 | 98,20 | 99,90 |
| 08:56 | 98,40 | 100,40 |
| 13:07 | 98,70 | 100,70 |
| 15:33 | 98,40 | 100,40 |
| 15:58 | 98,20 | 100,20 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 28-3-2025, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 98,20 triệu, bán ra 100,20 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 27-3-2025. Vàng thế giới 3.071,60 USD/ounce (giá chốt LBMA 28-3-2025), quy đổi 95,40 triệu đồng/lượng.