Giá vàng ngày 29-3-2025
SJC bán ra
100,70
So phiên trước
▲ +0,50 (▲ +0,50%)
Thế giới (USD/ounce)
3.071,60
Thế giới quy đổi
95,40
SJC đắt hơn
5,30
USD Vietcombank
25.760
Bảng giá vàng SJC ngày 29-3-2025
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 98,40 | 100,70 | 2,30 | ▲ +0,50 (▲ +0,50%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 98,40 | 100,72 | 2,32 | ▲ +0,50 (▲ +0,50%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 98,40 | 100,73 | 2,33 | ▲ +0,50 (▲ +0,50%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 98,20 | 100,40 | 2,20 | ▲ +0,30 (▲ +0,30%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 98,20 | 100,50 | 2,30 | ▲ +0,30 (▲ +0,30%) |
| Nữ trang 99,99% | 98,20 | 100,10 | 1,90 | ▲ +0,30 (▲ +0,30%) |
| Nữ trang 99% | 96,11 | 99,11 | 3,00 | ▲ +0,30 (▲ +0,30%) |
| Vàng 18K (75%) | 72,23 | 75,23 | 3,00 | ▲ +0,23 (▲ +0,30%) |
| Nữ trang 68% | 65,22 | 68,22 | 3,00 | ▲ +0,20 (▲ +0,30%) |
| Nữ trang 61% | 58,22 | 61,22 | 3,00 | ▲ +0,18 (▲ +0,30%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 55,51 | 58,51 | 3,00 | ▲ +0,17 (▲ +0,30%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 38,90 | 41,90 | 3,00 | ▲ +0,13 (▲ +0,30%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 07:58 | 98,40 | 100,70 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 29-3-2025, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 98,40 triệu, bán ra 100,70 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 28-3-2025. Vàng thế giới 3.071,60 USD/ounce (giá chốt LBMA 28-3-2025), quy đổi 95,40 triệu đồng/lượng.