Giá vàng ngày 31-3-2025
SJC bán ra
101,80
So phiên trước
▲ +1,10 (▲ +1,09%)
Thế giới (USD/ounce)
3.115,10
Thế giới quy đổi
96,67
SJC đắt hơn
5,13
USD Vietcombank
25.740
Bảng giá vàng SJC ngày 31-3-2025
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 99,50 | 101,80 | 2,30 | ▲ +1,10 (▲ +1,09%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 99,50 | 101,82 | 2,32 | ▲ +1,10 (▲ +1,09%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 99,50 | 101,83 | 2,33 | ▲ +1,10 (▲ +1,09%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 99,00 | 101,20 | 2,20 | ▲ +0,80 (▲ +0,80%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 99,00 | 101,30 | 2,30 | ▲ +0,80 (▲ +0,80%) |
| Nữ trang 99,99% | 99,00 | 100,90 | 1,90 | ▲ +0,80 (▲ +0,80%) |
| Nữ trang 99% | 96,90 | 99,90 | 3,00 | ▲ +0,79 (▲ +0,80%) |
| Vàng 18K (75%) | 72,83 | 75,83 | 3,00 | ▲ +0,60 (▲ +0,80%) |
| Nữ trang 68% | 65,77 | 68,77 | 3,00 | ▲ +0,54 (▲ +0,80%) |
| Nữ trang 61% | 58,71 | 61,71 | 3,00 | ▲ +0,49 (▲ +0,80%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 55,98 | 58,98 | 3,00 | ▲ +0,47 (▲ +0,80%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 39,23 | 42,23 | 3,00 | ▲ +0,33 (▲ +0,80%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:11 | 98,70 | 100,70 |
| 08:37 | 99,20 | 101,20 |
| 09:23 | 99,50 | 101,50 |
| 09:33 | 99,20 | 101,50 |
| 13:08 | 99,50 | 101,80 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 31-3-2025, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 99,50 triệu, bán ra 101,80 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 29-3-2025. Vàng thế giới 3.115,10 USD/ounce (giá chốt LBMA 31-3-2025), quy đổi 96,67 triệu đồng/lượng.