Giá vàng ngày 26-4-2025
SJC bán ra
121,00
So phiên trước
▲ +0,50 (▲ +0,41%)
Thế giới (USD/ounce)
3.277,30
Thế giới quy đổi
103,52
SJC đắt hơn
17,48
USD Vietcombank
26.200
Bảng giá vàng SJC ngày 26-4-2025
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 119,00 | 121,00 | 2,00 | ▲ +0,50 (▲ +0,41%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 119,00 | 121,02 | 2,02 | ▲ +0,50 (▲ +0,41%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 119,00 | 121,03 | 2,03 | ▲ +0,50 (▲ +0,41%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 114,00 | 116,50 | 2,50 | ▲ +1,00 (▲ +0,87%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 114,00 | 116,60 | 2,60 | ▲ +1,00 (▲ +0,87%) |
| Nữ trang 99,99% | 114,00 | 115,90 | 1,90 | ▲ +1,00 (▲ +0,87%) |
| Nữ trang 99% | 110,75 | 114,75 | 4,00 | ▲ +0,99 (▲ +0,87%) |
| Vàng 18K (75%) | 81,08 | 87,08 | 6,00 | ▲ +0,75 (▲ +0,87%) |
| Nữ trang 68% | 72,97 | 78,97 | 6,00 | ▲ +0,68 (▲ +0,87%) |
| Nữ trang 61% | 64,86 | 70,86 | 6,00 | ▲ +0,61 (▲ +0,87%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 61,73 | 67,73 | 6,00 | ▲ +0,58 (▲ +0,87%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 42,49 | 48,49 | 6,00 | ▲ +0,42 (▲ +0,87%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:16 | 118,50 | 120,50 |
| 09:21 | 119,00 | 121,00 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 26-4-2025, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 119,00 triệu, bán ra 121,00 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 25-4-2025. Vàng thế giới 3.277,30 USD/ounce (giá chốt LBMA 25-4-2025), quy đổi 103,52 triệu đồng/lượng.