Giá vàng ngày 28-4-2025
SJC bán ra
119,50
So phiên trước
▼ −1,50 (▼ −1,24%)
Thế giới (USD/ounce)
3.296,30
Thế giới quy đổi
104,00
SJC đắt hơn
15,50
USD Vietcombank
26.170
Bảng giá vàng SJC ngày 28-4-2025
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 117,50 | 119,50 | 2,00 | ▼ −1,50 (▼ −1,24%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 117,50 | 119,52 | 2,02 | ▼ −1,50 (▼ −1,24%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 117,50 | 119,53 | 2,03 | ▼ −1,50 (▼ −1,24%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 112,50 | 115,00 | 2,50 | ▼ −1,50 (▼ −1,29%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 112,50 | 115,10 | 2,60 | ▼ −1,50 (▼ −1,29%) |
| Nữ trang 99,99% | 112,50 | 114,40 | 1,90 | ▼ −1,50 (▼ −1,29%) |
| Nữ trang 99% | 109,27 | 113,27 | 4,00 | ▼ −1,49 (▼ −1,29%) |
| Vàng 18K (75%) | 79,96 | 85,96 | 6,00 | ▼ −1,13 (▼ −1,29%) |
| Nữ trang 68% | 71,95 | 77,95 | 6,00 | ▼ −1,02 (▼ −1,29%) |
| Nữ trang 61% | 63,94 | 69,94 | 6,00 | ▼ −0,92 (▼ −1,29%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 60,85 | 66,85 | 6,00 | ▼ −0,87 (▼ −1,29%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 41,86 | 47,86 | 6,00 | ▼ −0,63 (▼ −1,29%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:28 | 118,50 | 120,50 |
| 09:10 | 118,00 | 120,00 |
| 10:53 | 117,50 | 119,50 |
| 11:10 | 117,50 | 119,50 |
| 11:11 | 117,50 | 119,50 |
| 11:12 | 117,50 | 119,50 |
| 11:12 | 117,50 | 119,50 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 28-4-2025, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 117,50 triệu, bán ra 119,50 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 26-4-2025. Vàng thế giới 3.296,30 USD/ounce (giá chốt LBMA 28-4-2025), quy đổi 104,00 triệu đồng/lượng.