Giá vàng ngày 29-4-2025
SJC bán ra
121,30
So phiên trước
▲ +1,80 (▲ +1,51%)
Thế giới (USD/ounce)
3.305,05
Thế giới quy đổi
104,32
SJC đắt hơn
16,98
USD Vietcombank
26.180
Bảng giá vàng SJC ngày 29-4-2025
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 119,30 | 121,30 | 2,00 | ▲ +1,80 (▲ +1,51%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 119,30 | 121,32 | 2,02 | ▲ +1,80 (▲ +1,51%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 119,30 | 121,33 | 2,03 | ▲ +1,80 (▲ +1,51%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 114,00 | 116,50 | 2,50 | ▲ +1,50 (▲ +1,30%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 114,00 | 116,60 | 2,60 | ▲ +1,50 (▲ +1,30%) |
| Nữ trang 99,99% | 114,00 | 115,90 | 1,90 | ▲ +1,50 (▲ +1,31%) |
| Nữ trang 99% | 110,75 | 114,75 | 4,00 | ▲ +1,49 (▲ +1,31%) |
| Vàng 18K (75%) | 81,08 | 87,08 | 6,00 | ▲ +1,13 (▲ +1,31%) |
| Nữ trang 68% | 72,97 | 78,97 | 6,00 | ▲ +1,02 (▲ +1,31%) |
| Nữ trang 61% | 64,86 | 70,86 | 6,00 | ▲ +0,92 (▲ +1,31%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 61,73 | 67,73 | 6,00 | ▲ +0,87 (▲ +1,31%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 42,49 | 48,49 | 6,00 | ▲ +0,63 (▲ +1,31%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:28 | 118,80 | 120,80 |
| 10:00 | 119,30 | 121,30 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 29-4-2025, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 119,30 triệu, bán ra 121,30 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 28-4-2025. Vàng thế giới 3.305,05 USD/ounce (giá chốt LBMA 29-4-2025), quy đổi 104,32 triệu đồng/lượng.