Giá vàng ngày 9-5-2025
SJC bán ra
121,50
So phiên trước
▲ +1,00 (▲ +0,83%)
Thế giới (USD/ounce)
3.324,55
Thế giới quy đổi
104,78
SJC đắt hơn
16,72
USD Vietcombank
26.140
Bảng giá vàng SJC ngày 9-5-2025
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 119,50 | 121,50 | 2,00 | ▲ +1,00 (▲ +0,83%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 119,50 | 121,52 | 2,02 | ▲ +1,00 (▲ +0,83%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 119,50 | 121,53 | 2,03 | ▲ +1,00 (▲ +0,83%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 114,00 | 116,50 | 2,50 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 114,00 | 116,60 | 2,60 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 99,99% | 114,00 | 115,90 | 1,90 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 99% | 110,25 | 114,75 | 4,50 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Vàng 18K (75%) | 80,58 | 87,08 | 6,50 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 68% | 72,47 | 78,97 | 6,50 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 61% | 64,36 | 70,86 | 6,50 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 61,23 | 67,73 | 6,50 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 41,99 | 48,49 | 6,50 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:23 | 118,00 | 120,00 |
| 08:48 | 117,50 | 119,50 |
| 10:02 | 118,20 | 120,20 |
| 13:29 | 118,70 | 120,70 |
| 14:59 | 119,50 | 121,50 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 9-5-2025, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 119,50 triệu, bán ra 121,50 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 8-5-2025. Vàng thế giới 3.324,55 USD/ounce (giá chốt LBMA 9-5-2025), quy đổi 104,78 triệu đồng/lượng.