Giá vàng ngày 25-6-2025
SJC bán ra
119,50
So phiên trước
■ 0,00 (■ 0,00%)
Thế giới (USD/ounce)
3.318,25
Thế giới quy đổi
105,25
SJC đắt hơn
14,25
USD Vietcombank
26.307
Bảng giá vàng SJC ngày 25-6-2025
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 117,50 | 119,50 | 2,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 117,50 | 119,52 | 2,02 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 117,50 | 119,53 | 2,03 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 113,50 | 116,00 | 2,50 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 113,50 | 116,10 | 2,60 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 99,99% | 113,50 | 115,40 | 1,90 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 99% | 109,76 | 114,26 | 4,50 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Vàng 18K (75%) | 79,81 | 86,71 | 6,90 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 68% | 71,73 | 78,63 | 6,90 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 61% | 63,65 | 70,55 | 6,90 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 60,53 | 67,43 | 6,90 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 41,38 | 48,28 | 6,90 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:30 | 117,50 | 119,50 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 25-6-2025, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 117,50 triệu, bán ra 119,50 triệu đồng/lượng, đứng yên so với ngày 24-6-2025. Vàng thế giới 3.318,25 USD/ounce (giá chốt LBMA 25-6-2025), quy đổi 105,25 triệu đồng/lượng.