Giá vàng ngày 26-6-2025
SJC bán ra
120,00
So phiên trước
▲ +0,50 (▲ +0,42%)
Thế giới (USD/ounce)
3.318,70
Thế giới quy đổi
105,19
SJC đắt hơn
14,81
USD Vietcombank
26.290
Bảng giá vàng SJC ngày 26-6-2025
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 118,00 | 120,00 | 2,00 | ▲ +0,50 (▲ +0,42%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 118,00 | 120,02 | 2,02 | ▲ +0,50 (▲ +0,42%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 118,00 | 120,03 | 2,03 | ▲ +0,50 (▲ +0,42%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 113,80 | 116,30 | 2,50 | ▲ +0,30 (▲ +0,26%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 113,80 | 116,40 | 2,60 | ▲ +0,30 (▲ +0,26%) |
| Nữ trang 99,99% | 113,80 | 115,70 | 1,90 | ▲ +0,30 (▲ +0,26%) |
| Nữ trang 99% | 110,05 | 114,55 | 4,50 | ▲ +0,30 (▲ +0,26%) |
| Vàng 18K (75%) | 80,03 | 86,93 | 6,90 | ▲ +0,23 (▲ +0,26%) |
| Nữ trang 68% | 71,93 | 78,83 | 6,90 | ▲ +0,20 (▲ +0,26%) |
| Nữ trang 61% | 63,83 | 70,73 | 6,90 | ▲ +0,18 (▲ +0,26%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 60,71 | 67,61 | 6,90 | ▲ +0,17 (▲ +0,26%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 41,50 | 48,40 | 6,90 | ▲ +0,13 (▲ +0,26%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:26 | 117,80 | 119,80 |
| 14:53 | 118,00 | 120,00 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 26-6-2025, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 118,00 triệu, bán ra 120,00 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 25-6-2025. Vàng thế giới 3.318,70 USD/ounce (giá chốt LBMA 26-6-2025), quy đổi 105,19 triệu đồng/lượng.