Giá vàng ngày 11-7-2025
SJC bán ra
121,00
So phiên trước
▲ +0,20 (▲ +0,17%)
Thế giới (USD/ounce)
3.352,10
Thế giới quy đổi
106,25
SJC đắt hơn
14,75
USD Vietcombank
26.290
Bảng giá vàng SJC ngày 11-7-2025
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 119,00 | 121,00 | 2,00 | ▲ +0,20 (▲ +0,17%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 119,00 | 121,02 | 2,02 | ▲ +0,20 (▲ +0,17%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 119,00 | 121,03 | 2,03 | ▲ +0,20 (▲ +0,17%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 114,50 | 117,00 | 2,50 | ▲ +0,30 (▲ +0,26%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 114,50 | 117,10 | 2,60 | ▲ +0,30 (▲ +0,26%) |
| Nữ trang 99,99% | 114,50 | 116,40 | 1,90 | ▲ +0,30 (▲ +0,26%) |
| Nữ trang 99% | 110,75 | 115,25 | 4,50 | ▲ +0,30 (▲ +0,26%) |
| Vàng 18K (75%) | 80,56 | 87,46 | 6,90 | ▲ +0,23 (▲ +0,26%) |
| Nữ trang 68% | 72,41 | 79,31 | 6,90 | ▲ +0,20 (▲ +0,26%) |
| Nữ trang 61% | 64,26 | 71,16 | 6,90 | ▲ +0,18 (▲ +0,26%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 61,12 | 68,02 | 6,90 | ▲ +0,17 (▲ +0,26%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 41,79 | 48,69 | 6,90 | ▲ +0,13 (▲ +0,26%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:25 | 118,80 | 120,80 |
| 10:40 | 119,00 | 121,00 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 11-7-2025, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 119,00 triệu, bán ra 121,00 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 10-7-2025. Vàng thế giới 3.352,10 USD/ounce (giá chốt LBMA 11-7-2025), quy đổi 106,25 triệu đồng/lượng.