Giá vàng ngày 12-7-2025
SJC bán ra
121,50
So phiên trước
▲ +0,50 (▲ +0,41%)
Thế giới (USD/ounce)
3.352,10
Thế giới quy đổi
106,25
SJC đắt hơn
15,25
USD Vietcombank
26.290
Bảng giá vàng SJC ngày 12-7-2025
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 119,50 | 121,50 | 2,00 | ▲ +0,50 (▲ +0,41%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 119,50 | 121,52 | 2,02 | ▲ +0,50 (▲ +0,41%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 119,50 | 121,53 | 2,03 | ▲ +0,50 (▲ +0,41%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 115,00 | 117,50 | 2,50 | ▲ +0,50 (▲ +0,43%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 115,00 | 117,60 | 2,60 | ▲ +0,50 (▲ +0,43%) |
| Nữ trang 99,99% | 115,00 | 116,90 | 1,90 | ▲ +0,50 (▲ +0,43%) |
| Nữ trang 99% | 111,24 | 115,74 | 4,50 | ▲ +0,50 (▲ +0,43%) |
| Vàng 18K (75%) | 80,93 | 87,83 | 6,90 | ▲ +0,38 (▲ +0,43%) |
| Nữ trang 68% | 72,75 | 79,65 | 6,90 | ▲ +0,34 (▲ +0,43%) |
| Nữ trang 61% | 64,57 | 71,47 | 6,90 | ▲ +0,31 (▲ +0,43%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 61,41 | 68,31 | 6,90 | ▲ +0,29 (▲ +0,43%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 42,00 | 48,90 | 6,90 | ▲ +0,21 (▲ +0,43%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:28 | 119,50 | 121,50 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 12-7-2025, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 119,50 triệu, bán ra 121,50 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 11-7-2025. Vàng thế giới 3.352,10 USD/ounce (giá chốt LBMA 11-7-2025), quy đổi 106,25 triệu đồng/lượng.