Số liệu tới phiên2-10-2026

Khối ngoại HNX — Phiên 22-1-2025

→
Phiên 22-1-2025 · Khối ngoại · HNX · 1 phiên · mua ròng 14,4 tỉ đồng · 28 mã mua ròng, 38 mã bán ròng · top 10

Khối ngoại mua ròng HNX

Phiên 22-1-2025 · Đơn vị: tỉ đồng
PVS+15,5 tỉ
SHS+2,2 tỉ
IVS+0,8 tỉ
VTZ+0,7 tỉ
VC7+0,6 tỉ
L14+0,5 tỉ
TVC+0,3 tỉ
WCS+0,2 tỉ
HGM+0,1 tỉ
MST+0,1 tỉ

Khối ngoại bán ròng HNX

Phiên 22-1-2025 · Đơn vị: tỉ đồng
PVI-0,9 tỉ
HUT-0,8 tỉ
IDC-0,7 tỉ
MBS-0,6 tỉ
VC3-0,6 tỉ
NTP-0,5 tỉ
CEO-0,4 tỉ
EVS-0,4 tỉ
TIG-0,4 tỉ
PVG-0,3 tỉ

Khối ngoại theo ngành — Phiên 22-1-2025

Xem đủ 29 ngành

Cộng mua bán ròng của mọi mã trong ngành, đơn vị tỉ đồng. Bấm tên ngành để xem các doanh nghiệp.

Mua ròng liên tiếp nhiều phiên nhất, tính tới 2-10-2026

MãSố phiên liên tiếpTừ phiênRòng trong chuỗi (tỉ)
C69625-9-2026▲ +1,3
IVS528-9-2026▲ +0,2
IDC12-10-2026▲ +6,6
NVB12-10-2026▲ +3,8
VGS12-10-2026▲ +0,2
VC312-10-2026▲ +0,1
DTD12-10-2026▲ +0,1
DXP12-10-2026▲ +0,1
CDN12-10-2026▲ +0,1
EVS12-10-2026▲ +0,1

Bán ròng liên tiếp nhiều phiên nhất, tính tới 2-10-2026

MãSố phiên liên tiếpTừ phiênRòng trong chuỗi (tỉ)
CEO429-9-2026▼ −23,1
MST429-9-2026▼ −3,2
HUT429-9-2026▼ −2,4
WCS429-9-2026▼ −0,2
SD5429-9-2026▼ −0,0
SDC429-9-2026▼ −0,0
VFS330-9-2026▼ −0,9
PVI330-9-2026▼ −0,2
PDB330-9-2026▼ −0,0
TNG21-10-2026▼ −4,6
Bảng đầy đủ 68 mã có giao dịch khối ngoại — Phiên 22-1-2025
MãSànMua (tỉ)Bán (tỉ)Ròng (tỉ)KL ròng (cp)
PVSHNX21,15,6▲ +15,5+468.900
SHSHNX5,63,4▲ +2,2+176.000
IVSHNX1,20,3▲ +0,8+81.800
VTZHNX0,70,0▲ +0,7+38.000
VC7HNX1,00,4▲ +0,6+61.200
L14HNX0,60,1▲ +0,5+17.200
TVCHNX0,30,0▲ +0,3+34.200
WCSHNX0,20,0▲ +0,2+500
HGMHNX0,10,0▲ +0,1+700
MSTHNX0,30,1▲ +0,1+17.500
PVBHNX0,20,1▲ +0,1+3.900
PPPHNX0,10,0▲ +0,1+6.800
DL1HNX0,10,0▲ +0,1+16.800
BVSHNX0,00,0▲ +0,0+1.000
VFSHNX0,50,5▲ +0,0+1.900
PBPHNX0,00,0▲ +0,0+1.200
APSHNX0,00,0▲ +0,0+2.000
PGTHNX0,00,0▲ +0,0+1.500
SDGHNX0,00,0▲ +0,0+600
NAGHNX0,00,0▲ +0,0+800
PMPHNX0,00,0▲ +0,0+600
OCHHNX0,00,0▲ +0,0+1.000
MKVHNX0,00,0▲ +0,0+500
DHPHNX0,00,0▲ +0,0+400
HBSHNX0,00,0▲ +0,0+500
HJSHNX0,00,0▲ +0,0+100
THTHNX0,00,0▲ +0,0+200
THBHNX0,00,0▲ +0,0+200
GICHNX0,00,0■ 0,00
PLCHNX0,00,0■ 0,00
APIHNX0,00,0▼ −0,0−300
IPAHNX0,00,0▼ −0,0−200
TTLHNX0,00,0▼ −0,0−300
NBWHNX0,00,0▼ −0,0−100
PSIHNX0,00,0▼ −0,0−400
BTWHNX0,00,0▼ −0,0−100
CLHHNX0,00,0▼ −0,0−300
NETHNX0,00,0▼ −0,0−100
DHTHNX0,10,1▼ −0,0−100
LASHNX0,00,0▼ −0,0−500
HLDHNX0,00,0▼ −0,0−600
CTPHNX0,00,0▼ −0,0−500
CCRHNX0,00,0▼ −0,0−1.500
TFCHNX0,00,0▼ −0,0−400
C69HNX0,00,0▼ −0,0−3.800
PHNHNX0,00,1▼ −0,0−300
BCCHNX0,00,0▼ −0,0−6.000
HCCHNX0,00,0▼ −0,0−3.200
VCSHNX0,00,1▼ −0,1−900
ONEHNX0,00,1▼ −0,1−10.000
VC2HNX0,00,1▼ −0,1−8.300
VGSHNX0,30,4▼ −0,1−4.300
NRCHNX0,00,1▼ −0,1−25.000
DP3HNX0,00,1▼ −0,1−2.500
TNGHNX0,60,7▼ −0,1−6.308
IDVHNX0,00,2▼ −0,2−5.100
DTDHNX0,00,2▼ −0,2−9.700
SLSHNX0,00,3▼ −0,3−1.400
PVGHNX0,00,3▼ −0,3−37.300
TIGHNX0,00,4▼ −0,4−28.800
EVSHNX0,00,4▼ −0,4−66.800
CEOHNX0,00,5▼ −0,4−35.995
NTPHNX0,00,5▼ −0,5−7.900
VC3HNX0,10,7▼ −0,6−20.200
MBSHNX0,00,6▼ −0,6−22.925
IDCHNX0,51,2▼ −0,7−12.725
HUTHNX0,00,8▼ −0,8−48.100
PVIHNX0,41,3▼ −0,9−14.500

Tóm tắt khối ngoại — Phiên 22-1-2025

Phiên 22-1-2025, khối ngoại mua ròng 14,4 tỉ đồng trên HNX (mua 34,1 tỉ, bán 19,7 tỉ), tính trên 1 phiên.

Mua ròng mạnh nhất: PVS (15,5 tỉ), SHS (2,2 tỉ), IVS (0,8 tỉ).

Bán ròng mạnh nhất: PVI (0,9 tỉ), HUT (0,8 tỉ), IDC (0,7 tỉ).

Theo ngành, Thiết bị, dịch vụ khai thác dầu mỏ được mua ròng nhiều nhất (15,5 tỉ đồng).

Các công ty đầu cơ và phát triển bất động sản bị bán ròng nhiều nhất (2,4 tỉ đồng).

C69 đang được khối ngoại mua ròng 6 phiên liên tiếp tính tới phiên 2-10-2026.

CEO bị bán ròng 4 phiên liên tiếp.

Số liệu là giá trị mua, bán của nhà đầu tư nước ngoài do sở giao dịch công bố, gồm cả khớp lệnh và thỏa thuận, gồm cổ phiếu, chứng chỉ quỹ và ETF.

Xem thêm