Số liệu tới phiên2-10-2026

Khối ngoại HNX — Phiên 4-2-2025

→
Phiên 4-2-2025 · Khối ngoại · HNX · 1 phiên · bán ròng 13,8 tỉ đồng · 39 mã mua ròng, 31 mã bán ròng · top 10

Khối ngoại mua ròng HNX

Phiên 4-2-2025 · Đơn vị: tỉ đồng
PVS+3,9 tỉ
CEO+1,5 tỉ
TNG+1,3 tỉ
L14+0,9 tỉ
IVS+0,5 tỉ
PVB+0,5 tỉ
DTD+0,5 tỉ
BVS+0,5 tỉ
TIG+0,4 tỉ
VC2+0,4 tỉ

Khối ngoại bán ròng HNX

Phiên 4-2-2025 · Đơn vị: tỉ đồng
IDC-12,3 tỉ
MBS-2,9 tỉ
VFS-2,4 tỉ
VGS-2,3 tỉ
SHS-1,4 tỉ
VCS-1,2 tỉ
VC3-1,0 tỉ
TVC-0,4 tỉ
PVI-0,3 tỉ
TVD-0,2 tỉ

Khối ngoại theo ngành — Phiên 4-2-2025

Xem đủ 30 ngành

Cộng mua bán ròng của mọi mã trong ngành, đơn vị tỉ đồng. Bấm tên ngành để xem các doanh nghiệp.

Mua ròng liên tiếp nhiều phiên nhất, tính tới 2-10-2026

MãSố phiên liên tiếpTừ phiênRòng trong chuỗi (tỉ)
C69625-9-2026▲ +1,3
IVS528-9-2026▲ +0,2
IDC12-10-2026▲ +6,6
NVB12-10-2026▲ +3,8
VGS12-10-2026▲ +0,2
VC312-10-2026▲ +0,1
DTD12-10-2026▲ +0,1
DXP12-10-2026▲ +0,1
CDN12-10-2026▲ +0,1
EVS12-10-2026▲ +0,1

Bán ròng liên tiếp nhiều phiên nhất, tính tới 2-10-2026

MãSố phiên liên tiếpTừ phiênRòng trong chuỗi (tỉ)
CEO429-9-2026▼ −23,1
MST429-9-2026▼ −3,2
HUT429-9-2026▼ −2,4
WCS429-9-2026▼ −0,2
SD5429-9-2026▼ −0,0
SDC429-9-2026▼ −0,0
VFS330-9-2026▼ −0,9
PVI330-9-2026▼ −0,2
PDB330-9-2026▼ −0,0
TNG21-10-2026▼ −4,6
Bảng đầy đủ 71 mã có giao dịch khối ngoại — Phiên 4-2-2025
MãSànMua (tỉ)Bán (tỉ)Ròng (tỉ)KL ròng (cp)
PVSHNX5,21,3▲ +3,9+118.990
CEOHNX1,50,0▲ +1,5+118.300
TNGHNX1,30,0▲ +1,3+53.198
L14HNX0,90,0▲ +0,9+30.600
IVSHNX0,80,3▲ +0,5+47.100
PVBHNX0,60,1▲ +0,5+15.500
DTDHNX0,50,1▲ +0,5+19.800
BVSHNX1,10,6▲ +0,5+13.400
TIGHNX0,60,2▲ +0,4+32.000
VC2HNX0,40,0▲ +0,4+43.800
NTPHNX0,60,2▲ +0,3+5.200
IDVHNX0,10,0▲ +0,1+4.000
IDJHNX0,10,0▲ +0,1+25.100
HCCHNX0,10,0▲ +0,1+10.000
DHTHNX0,20,1▲ +0,1+1.400
HUTHNX0,20,1▲ +0,1+5.900
PPPHNX0,10,0▲ +0,1+3.800
VTCHNX0,00,0▲ +0,0+5.800
ONEHNX0,00,0▲ +0,0+8.600
INNHNX0,00,0▲ +0,0+700
NDNHNX0,00,0▲ +0,0+3.700
PHNHNX0,00,0▲ +0,0+400
PSIHNX0,00,0▲ +0,0+3.300
VTVHNX0,00,0▲ +0,0+2.700
SDNHNX0,00,0▲ +0,0+700
NFCHNX0,00,0▲ +0,0+800
TOTHNX0,00,0▲ +0,0+1.000
HJSHNX0,00,0▲ +0,0+500
NVBHNX0,00,0▲ +0,0+1.300
APSHNX0,00,0▲ +0,0+1.100
TFCHNX0,00,0▲ +0,0+100
IPAHNX0,00,0▲ +0,0+500
NAGHNX0,00,0▲ +0,0+500
DL1HNX0,00,0▲ +0,0+1.100
TSBHNX0,00,0▲ +0,0+100
PBPHNX0,00,0▲ +0,0+200
VNRHNX0,00,0▲ +0,0+100
HOMHNX0,00,0▲ +0,0+400
THTHNX0,00,0▲ +0,0+100
CCRHNX0,00,0■ 0,00
ICGHNX0,00,0▼ −0,0−100
BCCHNX0,00,0▼ −0,0−600
NSHHNX0,00,0▼ −0,0−1.300
PGNHNX0,00,0▼ −0,0−500
BKCHNX0,00,0▼ −0,0−300
DTGHNX0,00,0▼ −0,0−400
PMBHNX0,00,0▼ −0,0−1.000
SLSHNX0,10,1▼ −0,0−100
NBCHNX0,00,0▼ −0,0−2.000
HGMHNX0,00,0▼ −0,0−100
VC7HNX0,20,2▼ −0,0−3.000
MASHNX0,00,0▼ −0,0−1.000
MSTHNX0,00,0▼ −0,0−5.900
CTTHNX0,00,1▼ −0,1−3.300
LASHNX0,40,5▼ −0,1−3.600
CTBHNX0,00,1▼ −0,1−3.700
EVSHNX0,00,1▼ −0,1−20.100
EIDHNX0,00,1▼ −0,1−4.200
SCIHNX0,00,1▼ −0,1−16.200
PLCHNX0,00,1▼ −0,1−5.000
NRCHNX0,00,2▼ −0,2−49.100
TVDHNX0,00,2▼ −0,2−19.100
PVIHNX0,10,4▼ −0,3−4.500
TVCHNX0,00,4▼ −0,4−46.100
VC3HNX0,01,0▼ −1,0−35.100
VCSHNX0,11,3▼ −1,2−20.257
SHSHNX13,214,7▼ −1,4−107.860
VGSHNX0,02,3▼ −2,3−79.900
VFSHNX1,43,9▼ −2,4−142.800
MBSHNX7,210,1▼ −2,9−103.400
IDCHNX0,012,3▼ −12,3−223.400

Tóm tắt khối ngoại — Phiên 4-2-2025

Phiên 4-2-2025, khối ngoại bán ròng 13,8 tỉ đồng trên HNX (mua 37,5 tỉ, bán 51,3 tỉ), tính trên 1 phiên.

Mua ròng mạnh nhất: PVS (3,9 tỉ), CEO (1,5 tỉ), TNG (1,3 tỉ).

Bán ròng mạnh nhất: IDC (12,3 tỉ), MBS (2,9 tỉ), VFS (2,4 tỉ).

Theo ngành, Thiết bị, dịch vụ khai thác dầu mỏ được mua ròng nhiều nhất (3,9 tỉ đồng).

Các công ty đầu cơ và phát triển bất động sản bị bán ròng nhiều nhất (11,2 tỉ đồng).

C69 đang được khối ngoại mua ròng 6 phiên liên tiếp tính tới phiên 2-10-2026.

CEO bị bán ròng 4 phiên liên tiếp.

Số liệu là giá trị mua, bán của nhà đầu tư nước ngoài do sở giao dịch công bố, gồm cả khớp lệnh và thỏa thuận, gồm cổ phiếu, chứng chỉ quỹ và ETF.

Xem thêm