Số liệu tới phiên2-10-2026

Khối ngoại HNX — Phiên 15-1-2026

→
Phiên 15-1-2026 · Khối ngoại · HNX · 1 phiên · bán ròng 89,4 tỉ đồng · 32 mã mua ròng, 39 mã bán ròng · top 10

Khối ngoại mua ròng HNX

Phiên 15-1-2026 · Đơn vị: tỉ đồng
VC3+2,8 tỉ
HUT+2,1 tỉ
TNG+1,2 tỉ
VGS+0,9 tỉ
MST+0,6 tỉ
VFS+0,3 tỉ
TSB+0,3 tỉ
CEO+0,2 tỉ
VC6+0,2 tỉ
PLC+0,2 tỉ

Khối ngoại bán ròng HNX

Phiên 15-1-2026 · Đơn vị: tỉ đồng
MBS-44,6 tỉ
SHS-17,6 tỉ
IDC-12,8 tỉ
PVI-7,4 tỉ
NTP-5,5 tỉ
PVS-5,2 tỉ
BVS-2,3 tỉ
DHT-0,7 tỉ
THT-0,5 tỉ
IDV-0,3 tỉ

Khối ngoại theo ngành — Phiên 15-1-2026

Xem đủ 30 ngành

Cộng mua bán ròng của mọi mã trong ngành, đơn vị tỉ đồng. Bấm tên ngành để xem các doanh nghiệp.

Mua ròng liên tiếp nhiều phiên nhất, tính tới 2-10-2026

MãSố phiên liên tiếpTừ phiênRòng trong chuỗi (tỉ)
C69625-9-2026▲ +1,3
IVS528-9-2026▲ +0,2
IDC12-10-2026▲ +6,6
NVB12-10-2026▲ +3,8
VGS12-10-2026▲ +0,2
VC312-10-2026▲ +0,1
DTD12-10-2026▲ +0,1
DXP12-10-2026▲ +0,1
CDN12-10-2026▲ +0,1
EVS12-10-2026▲ +0,1

Bán ròng liên tiếp nhiều phiên nhất, tính tới 2-10-2026

MãSố phiên liên tiếpTừ phiênRòng trong chuỗi (tỉ)
CEO429-9-2026▼ −23,1
MST429-9-2026▼ −3,2
HUT429-9-2026▼ −2,4
WCS429-9-2026▼ −0,2
SD5429-9-2026▼ −0,0
SDC429-9-2026▼ −0,0
VFS330-9-2026▼ −0,9
PVI330-9-2026▼ −0,2
PDB330-9-2026▼ −0,0
TNG21-10-2026▼ −4,6
Bảng đầy đủ 73 mã có giao dịch khối ngoại — Phiên 15-1-2026
MãSànMua (tỉ)Bán (tỉ)Ròng (tỉ)KL ròng (cp)
VC3HNX3,30,5▲ +2,8+105.200
HUTHNX2,10,0▲ +2,1+134.200
TNGHNX1,30,1▲ +1,2+59.933
VGSHNX1,80,8▲ +0,9+34.600
MSTHNX0,60,0▲ +0,6+87.400
VFSHNX0,60,3▲ +0,3+16.800
TSBHNX0,30,0▲ +0,3+10.500
CEOHNX24,324,2▲ +0,2+8.960
VC6HNX0,20,0▲ +0,2+7.000
PLCHNX0,20,0▲ +0,2+5.500
APSHNX0,20,1▲ +0,1+17.600
HGMHNX0,20,1▲ +0,1+300
IVSHNX0,10,0▲ +0,0+4.600
NVBHNX0,00,0▲ +0,0+2.500
KSFHNX0,10,1▲ +0,0+500
SLSHNX0,00,0▲ +0,0+200
PSIHNX0,00,0▲ +0,0+3.600
NETHNX0,00,0▲ +0,0+400
VCSHNX0,10,1▲ +0,0+497
VNRHNX0,10,0▲ +0,0+800
IPAHNX0,00,0▲ +0,0+900
DXPHNX0,00,0▲ +0,0+800
GMXHNX0,00,0▲ +0,0+500
VC2HNX0,00,0▲ +0,0+1.000
NDNHNX0,00,0▲ +0,0+500
VNFHNX0,00,0▲ +0,0+400
BABHNX0,00,0▲ +0,0+400
WSSHNX0,00,0▲ +0,0+500
VIGHNX0,00,0▲ +0,0+500
MICHNX0,00,0▲ +0,0+100
VHLHNX0,00,0▲ +0,0+100
SVNHNX0,00,0▲ +0,0+200
DTKHNX0,00,0■ 0,00
TVCHNX0,00,0■ 0,00
KSDHNX0,00,0▼ −0,0−200
TPPHNX0,00,0▼ −0,0−100
EVSHNX0,00,0▼ −0,0−600
ATSHNX0,00,0▼ −0,0−200
SD5HNX0,00,0▼ −0,0−600
CTBHNX0,00,0▼ −0,0−300
EIDHNX0,00,0▼ −0,0−400
NSTHNX0,00,0▼ −0,0−870
DNPHNX0,00,0▼ −0,0−600
AMCHNX0,00,0▼ −0,0−900
CDNHNX0,00,0▼ −0,0−600
C69HNX0,00,1▼ −0,0−2.000
PMCHNX0,00,0▼ −0,0−200
TTLHNX0,00,0▼ −0,0−3.400
POTHNX0,00,0▼ −0,0−2.000
PVBHNX0,00,1▼ −0,0−1.300
PVGHNX0,00,1▼ −0,1−7.100
DL1HNX0,00,1▼ −0,1−10.800
HVTHNX0,00,1▼ −0,1−2.000
HLDHNX0,00,1▼ −0,1−3.900
L14HNX0,10,2▼ −0,1−3.300
HJSHNX0,00,1▼ −0,1−3.600
VTZHNX0,00,1▼ −0,1−5.500
TIGHNX0,00,1▼ −0,1−18.600
HCCHNX0,00,1▼ −0,1−4.200
IDJHNX0,00,2▼ −0,1−27.700
DTDHNX0,00,2▼ −0,2−9.600
LASHNX0,00,2▼ −0,2−11.000
NBPHNX0,00,2▼ −0,2−21.100
IDVHNX0,00,3▼ −0,3−10.000
THTHNX0,00,5▼ −0,5−67.500
DHTHNX0,00,7▼ −0,7−10.000
BVSHNX0,22,4▼ −2,3−70.500
PVSHNX27,032,2▼ −5,2−130.593
NTPHNX3,08,5▼ −5,5−74.480
PVIHNX1,38,7▼ −7,4−73.800
IDCHNX3,015,8▼ −12,8−320.281
SHSHNX8,325,9▼ −17,6−853.500
MBSHNX3,748,3▼ −44,6−1.611.600

Tóm tắt khối ngoại — Phiên 15-1-2026

Phiên 15-1-2026, khối ngoại bán ròng 89,4 tỉ đồng trên HNX (mua 82,3 tỉ, bán 171,7 tỉ), tính trên 1 phiên.

Mua ròng mạnh nhất: VC3 (2,8 tỉ), HUT (2,1 tỉ), TNG (1,2 tỉ).

Bán ròng mạnh nhất: MBS (44,6 tỉ), SHS (17,6 tỉ), IDC (12,8 tỉ).

Theo ngành, Xây dựng, xây lắp được mua ròng nhiều nhất (2,5 tỉ đồng).

Công ty Chứng khoán bị bán ròng nhiều nhất (64,0 tỉ đồng).

C69 đang được khối ngoại mua ròng 6 phiên liên tiếp tính tới phiên 2-10-2026.

CEO bị bán ròng 4 phiên liên tiếp.

Số liệu là giá trị mua, bán của nhà đầu tư nước ngoài do sở giao dịch công bố, gồm cả khớp lệnh và thỏa thuận, gồm cổ phiếu, chứng chỉ quỹ và ETF.

Xem thêm