Số liệu tới phiên2-10-2026

Khối ngoại HNX — Phiên 2-2-2026

→
Phiên 2-2-2026 · Khối ngoại · HNX · 1 phiên · bán ròng 33,2 tỉ đồng · 38 mã mua ròng, 26 mã bán ròng · top 10

Khối ngoại mua ròng HNX

Phiên 2-2-2026 · Đơn vị: tỉ đồng
SHS+5,6 tỉ
CEO+2,2 tỉ
VC3+2,0 tỉ
TNG+1,8 tỉ
KSF+1,6 tỉ
PLC+0,9 tỉ
IVS+0,5 tỉ
C69+0,3 tỉ
HUT+0,3 tỉ
HGM+0,3 tỉ

Khối ngoại bán ròng HNX

Phiên 2-2-2026 · Đơn vị: tỉ đồng
PVS-23,6 tỉ
IDC-13,5 tỉ
PVB-6,2 tỉ
MBS-2,9 tỉ
VGS-1,4 tỉ
MST-0,6 tỉ
VCS-0,4 tỉ
PVI-0,4 tỉ
BVS-0,4 tỉ
NTP-0,3 tỉ

Khối ngoại theo ngành — Phiên 2-2-2026

Xem đủ 32 ngành

Cộng mua bán ròng của mọi mã trong ngành, đơn vị tỉ đồng. Bấm tên ngành để xem các doanh nghiệp.

Mua ròng liên tiếp nhiều phiên nhất, tính tới 2-10-2026

MãSố phiên liên tiếpTừ phiênRòng trong chuỗi (tỉ)
C69625-9-2026▲ +1,3
IVS528-9-2026▲ +0,2
IDC12-10-2026▲ +6,6
NVB12-10-2026▲ +3,8
VGS12-10-2026▲ +0,2
VC312-10-2026▲ +0,1
DTD12-10-2026▲ +0,1
DXP12-10-2026▲ +0,1
CDN12-10-2026▲ +0,1
EVS12-10-2026▲ +0,1

Bán ròng liên tiếp nhiều phiên nhất, tính tới 2-10-2026

MãSố phiên liên tiếpTừ phiênRòng trong chuỗi (tỉ)
CEO429-9-2026▼ −23,1
MST429-9-2026▼ −3,2
HUT429-9-2026▼ −2,4
WCS429-9-2026▼ −0,2
SD5429-9-2026▼ −0,0
SDC429-9-2026▼ −0,0
VFS330-9-2026▼ −0,9
PVI330-9-2026▼ −0,2
PDB330-9-2026▼ −0,0
TNG21-10-2026▼ −4,6
Bảng đầy đủ 64 mã có giao dịch khối ngoại — Phiên 2-2-2026
MãSànMua (tỉ)Bán (tỉ)Ròng (tỉ)KL ròng (cp)
SHSHNX6,10,5▲ +5,6+301.650
CEOHNX3,41,2▲ +2,2+114.100
VC3HNX2,20,2▲ +2,0+73.100
TNGHNX9,17,3▲ +1,8+84.800
KSFHNX1,60,0▲ +1,6+21.100
PLCHNX1,00,1▲ +0,9+28.000
IVSHNX0,50,0▲ +0,5+57.200
C69HNX0,30,0▲ +0,3+20.000
HUTHNX0,40,1▲ +0,3+19.500
HGMHNX0,30,0▲ +0,3+1.200
SGCHNX0,20,0▲ +0,2+3.100
LASHNX0,30,1▲ +0,2+13.900
VTZHNX0,40,3▲ +0,2+7.800
DTDHNX0,30,1▲ +0,2+8.700
L14HNX0,20,1▲ +0,1+4.900
VC7HNX0,10,0▲ +0,1+9.400
PVGHNX0,10,0▲ +0,1+9.400
TIGHNX0,10,1▲ +0,1+6.400
APIHNX0,10,0▲ +0,1+8.200
BCCHNX0,00,0▲ +0,0+5.800
DTKHNX0,00,0▲ +0,0+3.800
VNRHNX0,00,0▲ +0,0+2.000
MVBHNX0,00,0▲ +0,0+1.300
SD9HNX0,00,0▲ +0,0+1.779
VSMHNX0,00,0▲ +0,0+1.000
VFSHNX0,00,0▲ +0,0+800
DS3HNX0,00,0▲ +0,0+1.900
POTHNX0,00,0▲ +0,0+500
PBPHNX0,00,0▲ +0,0+800
CDNHNX0,00,0▲ +0,0+300
THTHNX0,00,0▲ +0,0+1.100
APSHNX0,00,0▲ +0,0+1.200
SHNHNX0,00,0▲ +0,0+1.800
TTLHNX0,00,0▲ +0,0+700
ICGHNX0,00,0▲ +0,0+300
TSBHNX0,00,0▲ +0,0+200
NSHHNX0,00,0▲ +0,0+1.000
DNPHNX0,00,0▲ +0,0+100
SHEHNX0,00,0▼ −0,0−100
VLAHNX0,00,0▼ −0,0−101
X20HNX0,00,0▼ −0,0−100
PREHNX0,00,0▼ −0,0−100
PJCHNX0,00,0▼ −0,0−100
VTCHNX0,00,0▼ −0,0−500
PTDHNX0,00,0▼ −0,0−2.000
NETHNX0,00,0▼ −0,0−300
HVTHNX0,00,0▼ −0,0−1.000
SD5HNX0,00,0▼ −0,0−5.000
LHCHNX0,00,0▼ −0,0−400
MBGHNX0,00,1▼ −0,1−17.200
PMCHNX0,00,1▼ −0,1−400
ONEHNX0,00,1▼ −0,1−8.000
DHTHNX0,00,1▼ −0,1−2.100
IDJHNX0,00,3▼ −0,3−56.900
NTPHNX0,00,3▼ −0,3−4.600
BVSHNX0,30,7▼ −0,4−11.800
PVIHNX0,40,8▼ −0,4−5.100
VCSHNX0,00,4▼ −0,4−10.000
MSTHNX0,30,8▼ −0,6−89.100
VGSHNX0,11,5▼ −1,4−54.500
MBSHNX1,44,3▼ −2,9−108.700
PVBHNX0,46,6▼ −6,2−164.600
IDCHNX24,638,0▼ −13,5−279.700
PVSHNX37,561,1▼ −23,6−514.900

Tóm tắt khối ngoại — Phiên 2-2-2026

Phiên 2-2-2026, khối ngoại bán ròng 33,2 tỉ đồng trên HNX (mua 92,1 tỉ, bán 125,3 tỉ), tính trên 1 phiên.

Mua ròng mạnh nhất: SHS (5,6 tỉ), CEO (2,2 tỉ), VC3 (2,0 tỉ).

Bán ròng mạnh nhất: PVS (23,6 tỉ), IDC (13,5 tỉ), PVB (6,2 tỉ).

Theo ngành, Công ty Chứng khoán được mua ròng nhiều nhất (2,9 tỉ đồng).

Thiết bị, dịch vụ khai thác dầu mỏ bị bán ròng nhiều nhất (23,6 tỉ đồng).

C69 đang được khối ngoại mua ròng 6 phiên liên tiếp tính tới phiên 2-10-2026.

CEO bị bán ròng 4 phiên liên tiếp.

Số liệu là giá trị mua, bán của nhà đầu tư nước ngoài do sở giao dịch công bố, gồm cả khớp lệnh và thỏa thuận, gồm cổ phiếu, chứng chỉ quỹ và ETF.

Xem thêm