Ngày hiệu lực5-10-2026
Trong phiên 09:07:22
Logo BLF
CTCP Thủy sản Bạc Liêu
Bac Lieu Fisheries Joint Stock Company
2.400
■ 0 (■ 0,00%)
trong phiên · 09:07:22

Room ngoại BLF: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài BLF theo thời gian

345 ngày
2,33%2,36%2,39%2,42%2,45%15-2-20225-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 0%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 5-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 269.397 cổ phiếu BLF, tương đương 2,34% vốn, trên trần sở hữu 0%.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 2,44% (15-2-2022), thấp nhất 2,34% (2-10-2026).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu BLF theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần28-9-20262,34%2,34%▼ −0,00 điểm %-44
1 tháng4-9-20262,35%2,34%▼ −0,01 điểm %-644
3 tháng6-7-20262,35%2,34%▼ −0,01 điểm %-704
1 năm3-10-20252,35%2,34%▼ −0,01 điểm %-978
3 năm8-3-20222,44%2,34%▼ −0,10 điểm %-11.523

Sở hữu nước ngoài BLF cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20262,34%▼ −0,00 điểm %269.3970%-269.397
9-20262,34%▼ −0,01 điểm %269.4410%-269.441
8-20262,35%▼ −0,00 điểm %270.0410%-270.041
7-20262,35%▼ −0,00 điểm %270.0680%-270.068
6-20262,35%■ 0,00 điểm %270.1010%-270.101
5-20262,35%▼ −0,00 điểm %270.1010%-270.101
4-20262,35%▼ −0,00 điểm %270.1750%-270.175
3-20262,35%■ 0,00 điểm %270.2850%-270.285
2-20262,35%■ 0,00 điểm %270.2850%-270.285
1-20262,35%■ 0,00 điểm %270.2850%-270.285
12-20252,35%■ 0,00 điểm %270.2850%-270.285
11-20252,35%▼ −0,00 điểm %270.2850%-270.285
10-20252,35%■ 0,00 điểm %270.3750%-270.375
9-20252,35%■ 0,00 điểm %270.3750%-270.375
8-20252,35%■ 0,00 điểm %270.3750%-270.375
7-20252,35%▼ −0,05 điểm %270.3750%-270.375
6-20252,40%■ 0,00 điểm %276.4750%-276.475
5-20252,40%▼ −0,04 điểm %276.4750%-276.475
3-20222,44%■ 0,00 điểm %280.9200%-280.920
2-20222,44%—280.9200%-280.920

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
5-10-2026269.39702,34%-269.397
2-10-2026269.397−442,34%-269.397
1-10-2026269.44102,34%-269.441
30-9-2026269.44102,34%-269.441
29-9-2026269.44102,34%-269.441
28-9-2026269.44102,34%-269.441
25-9-2026269.44102,34%-269.441
24-9-2026269.44102,34%-269.441
23-9-2026269.44102,34%-269.441
22-9-2026269.44102,34%-269.441
21-9-2026269.44102,34%-269.441
18-9-2026269.44102,34%-269.441
17-9-2026269.44102,34%-269.441
16-9-2026269.441−6002,34%-269.441
15-9-2026270.04102,35%-270.041
14-9-2026270.04102,35%-270.041
11-9-2026270.04102,35%-270.041
10-9-2026270.04102,35%-270.041
9-9-2026270.04102,35%-270.041
8-9-2026270.04102,35%-270.041
7-9-2026270.04102,35%-270.041
4-9-2026270.04102,35%-270.041
3-9-2026270.04102,35%-270.041
28-8-2026270.04102,35%-270.041
27-8-2026270.04102,35%-270.041
26-8-2026270.04102,35%-270.041
25-8-2026270.04102,35%-270.041
24-8-2026270.04102,35%-270.041
21-8-2026270.04102,35%-270.041
20-8-2026270.041—2,35%-270.041

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của BLF